头
Phồn thể: 頭
tóu
Âm Hán Việt: đầu
HSK 2
头 nghĩa là: đầu; kiểu tóc; trên cùng; cuối; đoạn còn lại; tàn dư; trưởng; sếp; mặt; phương diện; đầu tiên; dẫn đầu; lượng từ cho heo hoặc gia súc; Lượng từ 个
Cách viết chữ 头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “头”
头发
tóu fa
tóc (trên đầu)
镜头
jìng tóu
ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
回头
huí tóu
quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này
石头
shí tou
đá; Lượng từ 块
头部
tóu bù
phần đầu
街头
jiē tóu
đường phố
码头
mǎ tóu
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; Lượng từ 个
头脑
tóu nǎo
bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp
骨头
gǔ tou
xương; Lượng từ 根,块; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là
念头
niàn tou
suy nghĩ; ý tưởng; ý định
头疼
tóu téng
đau đầu
点头
diǎn tóu
gật đầu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →