石头
Phồn thể: 石頭
shí tou
Âm Hán Việt: thạch đầu
HSK 3
石头 nghĩa là: đá; Lượng từ 块
Cách viết chữ 石头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “石头”
圆石头
yuán shí tou
tảng đá lớn
石头记
Shí tou Jì
Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 红楼梦
石头火锅
shí tou huǒ guō
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù
trò chơi oẳn tù tì
鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
摸石头过河
mō shí tou guò hé
nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; dò đá qua sông; di chuyển thận trọng
摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé
lội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
石头、剪子、布
shí tou , jiǎn zi , bù
trò chơi oẳn tù tì
搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo
tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →