回头
Phồn thể: 回頭
huí tóu
Âm Hán Việt: hồi đầu
HSK 5
回头 nghĩa là: quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này

Cách viết chữ 回头

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “回头”

回头客 huí tóu kè khách hàng quay lại 回头见 huí tóu jiàn Hẹn gặp lại!; Tạm biệt! 回头路 huí tóu lù đường quay trở lại nơi đã xuất phát 浪子回头 làng zǐ huí tóu đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ) 败子回头 bài zǐ huí tóu người con hoang đàng trở về 走回头路 zǒu huí tóu lù quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ 浪子回头金不换 làng zǐ huí tóu jīn bù huàn đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng 开弓没有回头箭 kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt đầu; quyết tâm đạt mục tiêu bất chấp khó khăn 好马不吃回头草 hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá khứ lại sau lưng 不撞南墙不回头 bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu cứng đầu khăng khăng với ý kiến của mình (thành ngữ) 苦海无边,回头是岸 kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được cứu rỗi!

Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?

Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.

Xem khóa học tại SHZ →

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ