镜头
Phồn thể: 鏡頭
jìng tóu
Âm Hán Việt: kính đầu
HSK 4
镜头 nghĩa là: ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
Cách viết chữ 镜头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “镜头”
试镜头
shì jìng tóu
thử vai
抢镜头
qiǎng jìng tóu
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
慢镜头
màn jìng tóu
chuyển động chậm
广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu
cảnh quay góc rộng
分色镜头
fēn sè jìng tóu
ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
定焦镜头
dìng jiāo jìng tóu
ống kính tiêu cự cố định
NG镜头
N G jìng tóu
(phim và truyền hình) lỗi diễn xuất
变焦距镜头
biàn jiāo jù jìng tóu
ống kính zoom
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →