头脑
Phồn thể: 頭腦
tóu nǎo
Âm Hán Việt: đầu não
HSK 3
头脑 nghĩa là: bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp
Cách viết chữ 头脑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “头脑”
头脑清楚
tóu nǎo qīng chu
tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý
头脑发胀
tóu nǎo fā zhàng
tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ
头脑风暴
tóu nǎo fēng bào
phương pháp động não; hoạt động động não
冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu
摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo
không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối
头脑简单四肢发达
tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá
khỏe cơ bắp, không có não
丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo
xem 丈二和尚,丈二和尚,摸不着头脑
丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo
nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →