外
wài
Âm Hán Việt: ngoại
HSK 1
外 nghĩa là: bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
Cách viết chữ 外
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外”
另外
lìng wài
bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế
外面
wài miàn
bên ngoài (cũng phát âm cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
意外
yì wài
bất ngờ; tai nạn; sự cố; Lượng từ 个
之外
zhī wài
bên ngoài; ngoại trừ
以外
yǐ wài
ngoài ra; khác ngoài; trừ; phía ngoài; bên ngoài; ở phía bên kia; vượt ra ngoài
外套
wài tào
áo khoác; áo jacket; Lượng từ 件
此外
cǐ wài
ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
国外
guó wài
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại; nước ngoài
外国
wài guó
(quốc gia) nước ngoài; Lượng từ 个
外科
wài kē
phẫu thuật (ngành y)
外表
wài biǎo
bên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài
外交
wài jiāo
ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại; Lượng từ 个
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →