之外
zhī wài
Âm Hán Việt: chi ngoại
HSK 5
之外 nghĩa là: bên ngoài; ngoại trừ
Cách viết chữ 之外
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “之外”
除此之外
chú cǐ zhī wài
ngoài điều này; ngoài ra
意料之外
yì liào zhī wài
(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
千里之外
qiān lǐ zhī wài
cách xa ngàn dặm
运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài
một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →