外国
Phồn thể: 外國
wài guó
Âm Hán Việt: ngoại quốc
HSK 1
外国 nghĩa là: (quốc gia) nước ngoài; Lượng từ 个
Cách viết chữ 外国
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外国”
外国人
wài guó rén
người nước ngoài
外国话
wài guó huà
ngôn ngữ nước ngoài
外国语
wài guó yǔ
ngôn ngữ nước ngoài
外国公司
wài guó gōng sī
công ty nước ngoài
外国媒体
wài guó méi tǐ
truyền thông nước ngoài
外国资本
wài guó zī běn
vốn nước ngoài
外国投资者
wài guó tóu zī zhě
nhà đầu tư nước ngoài
外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě
khách du lịch nước ngoài
北京外国语大学
Běi jīng Wài guó yǔ Dà xué
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (BFSU)
四川外国语大学
Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué
Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)
大连外国语大学
Dà lián Wài guó yǔ Dà xué
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
天津外国语大学
Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →