外表
wài biǎo
Âm Hán Việt: ngoại biểu
HSK 7-9
外表 nghĩa là: bên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài
Cách viết chữ 外表
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →