以
Phồn thể: 㕥
yǐ
Âm Hán Việt: dĩ
HSK 7-9
以 nghĩa là: biến thể cũ của 以
Cách viết chữ 以
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “以”
可以
kě yǐ
có thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
所以
suǒ yǐ
vì vậy; do đó; nên; lý do tại sao
以后
yǐ hòu
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
以前
yǐ qián
trước đây; trước; thuở trước; cách đây
以及
yǐ jí
cũng như; cũng; và
以为
yǐ wéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
以来
yǐ lái
kể từ (một sự kiện trước)
难以
nán yǐ
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
以下
yǐ xià
mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau
以上
yǐ shàng
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.
以外
yǐ wài
ngoài ra; khác ngoài; trừ; phía ngoài; bên ngoài; ở phía bên kia; vượt ra ngoài
之所以
zhī suǒ yǐ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以讨厌他 "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.