可以
kě yǐ
Âm Hán Việt: khả dĩ
HSK 2
可以 nghĩa là: có thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
Cách viết chữ 可以
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “可以”
不可以
bù kě yǐ
không được phép
得可以
de kě yǐ
(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng
côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)
他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù
nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài; mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả
可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán
có thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子); huyền bí và tinh tế
星星之火,可以燎原
xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán
một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.