所以
suǒ yǐ
Âm Hán Việt: sở dĩ
HSK 2
所以 nghĩa là: vì vậy; do đó; nên; lý do tại sao
Cách viết chữ 所以
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “所以”
之所以
zhī suǒ yǐ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以讨厌他 "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
所以然
suǒ yǐ rán
lý do tại sao
忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ
quá đà; quên mình
忘其所以
wàng qí suǒ yǐ
xem 忘乎所以
不知所以
bù zhī - suǒ yǐ
không biết lý do; không biết phải làm gì
知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán
(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.