以为
Phồn thể: 以為
yǐ wéi
Âm Hán Việt: dĩ vi
HSK 2
以为 nghĩa là: nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Cách viết chữ 以为
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “以为”
自以为是
zì yǐ wéi shì
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
不以为然
bù yǐ wéi rán
không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý
信以为真
xìn yǐ wéi zhēn
tin rằng điều gì đó là thật
不以为意
bù yǐ wéi yì
không để ý; không quan tâm
引以为傲
yǐn yǐ wéi ào
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
引以为憾
yǐn yǐ wéi hàn
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
引以为荣
yǐn yǐ wéi róng
xem đó là vinh dự (thành ngữ)
习以为常
xí yǐ wéi cháng
quen với; đã quen
无以为报
wú yǐ wéi bào
không thể đền đáp
无以为生
wú yǐ wéi shēng
không có cách nào sinh nhai
医之好治不病以为功
yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng
bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →