乐
Phồn thể: 樂
Lè
Âm Hán Việt: nhạc
HSK 3
乐 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 乐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “乐”
快乐
kuài lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐
yīn yuè
âm nhạc; Lượng từ 张,曲,段
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); Lượng từ 个
娱乐
yú lè
giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi
欢乐
huān lè
sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan; hân hỉ; niềm vui; hạnh phúc; vui sướng; vui tươi
乐队
yuè duì
ban nhạc; nhóm nhạc; Lượng từ 支
乐观
lè guān
lạc quan; đầy hy vọng
乐趣
lè qù
thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
乐意
lè yì
sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn
音乐会
yīn yuè huì
buổi hòa nhạc; Lượng từ 场
乐园
lè yuán
thiên đường
可乐
kě lè
vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →