音乐
Phồn thể: 音樂
yīn yuè
Âm Hán Việt: âm nhạc
HSK 2
音乐 nghĩa là: âm nhạc; Lượng từ 张,曲,段
Cách viết chữ 音乐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “音乐”
音乐会
yīn yuè huì
buổi hòa nhạc; Lượng từ 场
音乐剧
yīn yuè jù
(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
音乐学
yīn yuè xué
âm nhạc học
音乐家
yīn yuè jiā
nhạc sĩ
音乐厅
yīn yuè tīng
phòng hòa nhạc; khán phòng
音乐节
yīn yuè jié
lễ hội âm nhạc
音乐院
yīn yuè yuàn
nhạc viện; trường cao đẳng âm nhạc
轻音乐
qīng yīn yuè
nhạc nhẹ
古典音乐
gǔ diǎn yīn yuè
nhạc cổ điển
现代音乐
xiàn dài yīn yuè
nhạc hiện đại; nhạc đương đại
印度音乐
Yìn dù yīn yuè
Bhangra, nhạc Ấn Độ (thể loại nhạc)
爵士音乐
jué shì yīn yuè
nhạc jazz (từ mượn)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →