快乐
Phồn thể: 快樂
kuài lè
Âm Hán Việt: khoái nhạc
HSK 2
快乐 nghĩa là: vui vẻ; hạnh phúc
Cách viết chữ 快乐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “快乐”
生日快乐
shēng rì kuài lè
Chúc mừng sinh nhật
圣诞快乐
Shèng dàn kuài lè
Giáng Sinh vui vẻ
快乐幸福
kuài lè xìng fú
vui tươi; hạnh phúc
新年快乐
xīn nián kuài lè
Chúc Mừng Năm Mới!
快乐大本营
Kuài lè Dà běn yíng
Happy Camp (chương trình truyền hình Trung Quốc)
助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn
niềm vui từ việc giúp đỡ người khác
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.