音乐会
Phồn thể: 音樂會
yīn yuè huì
Âm Hán Việt: âm nhạc hội
HSK 2
音乐会 nghĩa là: buổi hòa nhạc; Lượng từ 场
Cách viết chữ 音乐会
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →