Tiếng Trung Chuyên Ngành Xương Khớp

Trong lĩnh vực y tế, việc giao tiếp chính xác không chỉ là yêu cầu công việc mà còn là yếu tố quyết định đến hiệu quả điều trị và sự an toàn của bệnh nhân. Đặc biệt, với sự giao thoa mạnh mẽ giữa y học hiện đại và tinh hoa đông y, tiếng Trung chuyên ngành xương khớp đang trở thành một công cụ bổ trợ đắc lực cho các y bác sĩ và nhân viên y tế tại Việt Nam.

Dù bạn đang làm việc tại các bệnh viện lớn, phòng khám đông y hay tư vấn dược phẩm, việc nắm vững hệ thống tiếng Trung chuyên ngành xương khớp sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc nghiên cứu tài liệu cũng như trao đổi chuyên môn. Cùng Hoa Văn SHZ tìm hiểu trong bài viết sau nhé!

Xem thêm: Học tiếng Trung chủ đề hỏi thăm sức khỏe

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xương khớp
Mục lục

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành xương khớp

Hệ thống xương chính

Từ vựng Phiên âm Chữ Hán
Hệ xươngGǔgé xìtǒng 骨骼系统
Cột sốngJǐzhù 脊柱
Đốt sống cổJǐngzhuī 颈椎
Đốt sống ngựcXiōngzhuī 胸椎
Đốt sống thắt lưngYāozhuī 腰椎
Xương cùngDǐgǔ 骶骨
Xương cụtWěigǔ 尾骨
Xương sọLúgǔ 颅骨
Xương hàmHégǔ 颌骨
Xương sườnLèigǔ 肋骨
Xương ứcXiōnggǔ 胸骨
Xương đònSuǒgǔ 锁骨
Xương bả vaiJiānjiǎgǔ 肩胛骨
Xương cánh tayGōnggǔ 肱骨
Xương quayRáogǔ 桡骨
Xương trụChǐgǔ 尺骨
Xương chậuGǔpén 骨盆
Xương đùiGǔgǔ 股骨
Xương bánh chèBìngǔ 髌骨
Xương chàyJìnggǔ 胫骨
Xương mácFéigǔ 腓骨
Xương gót chânGēngǔ 跟骨
Xương ngón tayZhǐgǔ 指骨
Xương ngón chânZhǐgǔ 趾骨
Tủy xươngGǔsuǐ 骨髓

Hệ thống khớp, sụn và dây chằng

Từ vựng Phiên âm Chữ Hán
Khớp xươngGuānjié 关节
Khớp vaiJiān guānjié 肩关节
Khớp khuỷu tayZhǒu guānjié 肘关节
Khớp cổ tayWàn guānjié 腕关节
Khớp hángKuān guānjié 髋关节
Khớp gốiXī guānjié 膝关节
Khớp cổ chânHuái guānjié 踝关节
Đĩa đệmZhuījiānpán 椎间盘
Sụn khớpGuānjié ruǎngǔ 关节软骨
Dây chằngRèndài 韧带
GânJījiàn 肌腱
Cơ bắpJīròu 肌肉
Bao hoạt dịchHuánáng 滑囊
Dịch khớpGuānjiéyè 关节液
Màng xươngGǔmó 骨膜
Thần kinh tọaZuògǔ shénjīng 坐骨神经
Tủy sốngJǐsuǐ 脊髓
Khe khớpGuānjié jiānxì 关节间隙
Vỏ xươngGǔpízhì 骨皮质
Xương xốpSōngzhìgǔ 松质骨
Cơ tứ đầu đùiGǔsìtóujī 股四头肌
Gân AchillesGēnjiàn 跟腱
Đốt sốngZhuītǐ 椎体
Cung sốngZhuīgōng 椎弓
Ổ chảoGuānjiéyú 关节盂

Các bệnh lý và triệu chứng thường gặp

Từ vựng Phiên âm Chữ Hán
Viêm khớpGuānjiéyán 关节炎
Thoái hóa khớpGǔ guānjiéyán 骨关节炎
Thoát vị đĩa đệmZhuījiānpán tūchū 椎间盘突出
Viêm khớp dạng thấpLèifēngshīxìng guānjiéyán 类风湿性关节炎
Loãng xươngGǔzhì shūsōng 骨质疏松
Gãy xươngGǔzhé 骨折
Trật khớpTuōjiù 脱臼
Gai cột sốngGǔcì / Gǔzhì zēngshēng 骨刺 / 骨质增生
Đau thắt lưngYāotòng 腰痛
Đau cổ vai gáyJǐngjiāntòng 颈肩痛
Tê bì tay chânSìzhī mǎmù 四肢麻木
Sưng tấyZhǒngzhàng 肿胀
Cứng khớpGuānjié jiāngyìng 关节僵硬
Biến dạng khớpGuānjié jīxíng 关节畸形
Tràn dịch khớpGuānjié jīyè 关节积液
Viêm quanh khớp vaiJiānzhōuyán 肩周炎
Gút (Thống phong)Tòngfēng 痛风
Cong vẹo cột sốngJǐzhù cèwān 脊柱侧弯
Chấn thương thể thaoYùndòng sǔnshāng 运动损伤
Bong gânNiǔshāng 扭伤
Căng cơLāshāng 拉伤
Hoại tử xươngGǔ huàisǐ 骨坏死
Lao xươngGǔ jiéhé 骨结核
U xươngGǔ zhǒngliú 骨肿瘤
Đau nhứcTéngtòng 疼痛
Đau nhóiJùtòng 剧痛
Đau âm ỉYǐntòng 隐痛
Teo cơJīròu wěisuō 肌肉萎缩
Yếu cơJīwúlì 肌无力
Khó vận độngHuódòng shòuxiàn 活动受限

Nhóm phương pháp điều trị và kỹ thuật y khoa

Từ vựng Phiên âm Chữ Hán
Chẩn đoánZhěnduàn 诊断
Chụp X-quangX guāng piàn X光片
Chụp CTCT sǎomiáo CT扫描
Chụp cộng hưởng từHécí gòngzhèn 核磁共振 (MRI)
Siêu âmChāoshēng jiǎnchá 超声检查
Phẫu thuậtShǒushù 手术
Vật lý trị liệuWùlǐ zhìliáo 物理治疗 ( 理疗)
Châm cứuZhēnjiǔ 针灸
Bấm huyệt / Xoa bópTuīná / Ànmó 推拿 / 按摩
Kéo giãn cột sốngQiānyǐn 牵引
Bó bộtDǎ shígāo 打石膏
Nẹp cố địnhZhījù gùdìng 支具固定
Tiêm khớpGuānjié zhùshè 关节注射
Thuốc giảm đauZhǐtòngyào 止痛药
Thuốc kháng viêmXiāoyányào 消炎药
Thực phẩm chức năngBǎojiànpǐn 保健品
CanxiGài 钙
Phục hồi chức năngKāngfù 康复
Thay khớp nhân tạoRéngōng guānjié zhìhuàn 人工关节置换
Nội soi khớpGuānjiéjìng 关节镜

Mẫu Tiếng Trung chuyên ngành xương khớp

Bên cạnh từ vựng riêng lẻ, việc luyện các câu hoàn chỉnh sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung chuyên ngành xương khớp linh hoạt hơn khi hỏi triệu chứng, trao đổi kết quả khám và hướng dẫn người bệnh trong quá trình điều trị.

Mẫu câu hỏi triệu chứng và thăm khám

Đây là những câu tiếng Trung chuyên ngành xương khớp thường dùng khi bác sĩ hoặc nhân viên y tế cần xác định vị trí đau, thời gian xuất hiện và mức độ ảnh hưởng đến vận động.

Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
Anh thấy không khỏe ở đâu? Nǐ nǎlǐ bù shūfu? 你哪里不舒服?
Anh đau ở vị trí nào? Nǐ nǎge bùwèi téng? 你哪个部位疼?
Cơn đau bắt đầu từ khi nào? Téngtòng shì shénme shíhou kāishǐ de? 疼痛是什么时候开始的?
Anh đau liên tục hay thỉnh thoảng mới đau? Shì yìzhí téng háishì ǒu’ěr téng? 是一直疼还是偶尔疼?
Cơn đau là đau âm ỉ hay đau nhói? Zhè zhǒng tòng shì yǐntòng háishì cìtòng? 这种痛是隐痛还是刺痛?
Cơn đau có lan xuống chân không? Téngtòng yǒu méiyǒu fàngshè dào tuǐbù? 疼痛有没有放射到腿部?
Chân có cảm giác tê không? Tuǐ yǒu mǎmù de gǎnjué ma? 腿有麻木的感觉吗?
Buổi sáng ngủ dậy có bị cứng khớp không? Zǎoshang qǐchuáng shí guānjié huì jiāngyìng ma? 早上起床时关节会僵硬吗?
Vận động có bị hạn chế không? Huódòng yǒu méiyǒu shòuxiàn? 活动有没有受限?
Gần đây anh có từng bị ngã hoặc chấn thương không? Zuìjìn yǒu méiyǒu shuāidǎo huòzhě shòushāng? 最近有没有摔倒或者受伤?

Mẫu câu chẩn đoán và giải thích kết quả

Những mẫu câu này phù hợp khi sử dụng tiếng Trung chuyên ngành xương khớp để giải thích X-quang, MRI hoặc các kết quả liên quan đến cột sống và khớp.

Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
Kết quả X-quang đã có rồi. Nǐ de X guāng jiǎnchá jiéguǒ chūlai le. 你的X光检查结果出来了。
Kết quả MRI của anh đã có rồi. Nǐ de hécí gòngzhèn bàogào chūlai le. 你的核磁共振报告出来了。
Hình ảnh cho thấy có thoát vị đĩa đệm. Yǐngxiàng xiǎnshì yǒu zhuījiānpán tūchū. 影像显示有椎间盘突出。
Đĩa đệm đang chèn ép rễ thần kinh. Zhuījiānpán zhèngzài yāpò shénjīnggēn. 椎间盘正在压迫神经根。
Cột sống thắt lưng có dấu hiệu thoái hóa. Yāozhuī yǒu tuìxíngxìng gǎibiàn. 腰椎有退行性改变。
Khớp gối có hiện tượng thoái hóa. Xīguānjié yǒu tuìhuà xiànxiàng. 膝关节有退化现象。
Khe khớp đã hẹp lại. Guānjié jiānxì yǐjīng biàn zhǎi le. 关节间隙已经变窄了。
Có một ít dịch tích tụ trong khớp. Guānjié lǐ yǒu shǎoliàng jīyè. 关节里有少量积液。
Mật độ xương của anh hơi thấp. Nǐ de gǔ mìdù yǒudiǎn dī. 你的骨密度有点低。
Tình trạng hiện tại chưa cần phẫu thuật. Mùqián de qíngkuàng hái bù xūyào shǒushù. 目前的情况还不需要手术。

Mẫu câu tư vấn điều trị và dặn dò

Trong thực tế, tiếng Trung chuyên ngành xương khớp còn được sử dụng khi hướng dẫn dùng thuốc, vật lý trị liệu, tập phục hồi hoặc nhắc người bệnh thay đổi thói quen vận động.

Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
Tôi đề nghị anh làm vật lý trị liệu. Wǒ jiànyì nǐ zuò wùlǐ zhìliáo. 我建议你做物理治疗。
Có thể kết hợp vật lý trị liệu và châm cứu. Kěyǐ jiéhé lǐliáo hé zhēnjiǔ zhìliáo. 可以结合理疗和针灸治疗。
Tôi sẽ kê cho anh một ít thuốc giảm đau. Wǒ huì gěi nǐ kāi yìxiē zhǐtòngyào. 我会给你开一些止痛药。
Hãy uống thuốc đúng giờ. Qǐng ànshí chī yào. 请按时吃药。
Thời gian này không được bê vật nặng. Zhè duàn shíjiān bùyào bān zhòngwù. 这段时间不要搬重物。
Tránh ngồi lâu. Bìmiǎn jiǔzuò. 避免久坐。
Mỗi giờ nên đứng dậy vận động một chút. Měi xiǎoshí yīnggāi zhàn qǐlai huódòng yíxià. 每小时应该站起来活动一下。
Anh cần tăng cường tập luyện cơ lưng. Nǐ xūyào jiāqiáng yāobèijī liànxí. 你需要加强腰背肌练习。
Nếu cơn đau nặng hơn, hãy quay lại tái khám. Rúguǒ téngtòng jiāzhòng, qǐng jíshí lái fùzhěn. 如果疼痛加重,请及时来复诊。
Trong thời gian phục hồi, không nên vận động quá sức. Kāngfù qījiān bùyào guòdù yùndòng. 康复期间不要过度运动。

Hội thoại Tiếng Trung chuyên ngành xương khớp

Hội thoại tiếng Trung chuyên ngành xương khớp

Kịch bản 1: Thăm khám lâm sàng và mô tả triệu chứng

B
你好,请坐。你哪里不舒服?
Nǐ hǎo, qǐng zuò. Nǐ nǎlǐ bù shūfu?
Chào anh, mời ngồi. Anh thấy không khỏe ở đâu?
N
大夫,我的腰痛得厉害,快一个星期了。
Dàifu, wǒ de yāo tòng de lìhai, kuài yíge xīngqī le.
Bác sĩ, thắt lưng của tôi đau dữ dội, gần một tuần rồi ạ.
B
这种痛是隐痛还是刺痛?有没有放射到腿部?
Zhè zhǒng tòng shì yǐntòng háishì cìtòng? Yǒu méiyǒu fàngshè dào tuǐbù?
Cơn đau này là đau âm ỉ hay đau nhói? Có lan xuống chân không?
N
开始是酸痛,现在变成了剧痛。有时候感觉像电流一样,一直放射到右小腿。
Kāishǐ shì suāntòng, xiànzài biànchéngle jùtòng. Yǒushíhòu gǎnjué xiàng diànliú yíyàng, yìzhí fàngshè dào yòu xiǎotuǐ.
Lúc đầu là đau mỏi, giờ thành đau nhói rồi. Có lúc cảm giác như có luồng điện, lan tận xuống bắp chân phải.
B
脚有麻木感吗?早上起床时觉得关节僵硬吗?
Jiǎo yǒu mǎmùgǎn ma? Zǎoshang qǐchuáng shí juéde guānjié jiāngyìng ma?
Chân có cảm giác tê bì không? Buổi sáng ngủ dậy có thấy cứng khớp không?
N
有的,脚趾经常发麻。早上起床腰部非常僵硬,活动一下才会好一点。
Yǒu de, jiǎozhǐ jīngcháng fāmá. Zǎoshang qǐchuáng yāobù fēicháng jiāngyìng, huódòng yíxià cáihuì hǎo yìdiǎn.
Có ạ, ngón chân thường xuyên bị tê. Sáng dậy lưng rất cứng, vận động một chút mới đỡ hơn.

Kịch bản 2: Giải thích kết quả cận lâm sàng (MRI/X-quang)

B
你的核磁共振(MRI)报告出来了。你看这里。
Nǐ de hécí gòngzhèn (MRI) bàogào chūlaile. Nǐ kàn zhèli.
Kết quả cộng hưởng từ (MRI) của anh có rồi. Anh nhìn vào đây.
N
大夫,结果严重吗?
Dàifu, jiéguǒ yánzhòng ma?
Bác sĩ, kết quả có nghiêm trọng không ạ?
B
影像显示你的腰三、腰四椎间盘突出,已经明显压迫到神经根了。
Yǐngxiàng xiǎnshì nǐ de yāosān, yāosì zhuījiānpán tūchū, yǐjīng míngxiǎn yāpò dào shénjīnggēn le.
Hình ảnh cho thấy đĩa đệm L3, L4 của anh bị thoát vị, đã chèn ép rõ rệt vào rễ thần kinh rồi.
N
难怪我的腿一直发麻。那这些骨刺是怎么回事?
Nánguài wǒ de tuǐ yìzhí fāmá. Nà zhèxiē gǔcì shì zěnme huí shì?
Thảo nào chân tôi cứ tê hoài. Vậy còn mấy cái gai xương này là sao ạ?
B
那是骨质增生,也是因为腰椎退行性改变引起的。
Nà shì gǔzhì zēngshēng, yěshì yīnwèi yāozhuī tuìxíngxìng gǎibiàn yǐnqǐ de.
Đó là tăng sản xương (gai xương), cũng là do thoái hóa cột sống thắt lưng gây ra.

Kịch bản 3: Tư vấn phương pháp điều trị và dặn dò

B
针对你的情况,我建议理疗和针灸结合治疗。
Zhēnduì nǐ de qíngkuàng, wǒ jiànyì lǐliáo hé zhēnjiǔ jiéhé zhìliáo.
Với tình trạng của anh, tôi đề nghị kết hợp vật lý trị liệu và châm cứu.
B
我会给你开一些消炎痛药和营养神经的药物。
Wǒ huì gěi nǐ kāi yìxiē xiāoyán tòngyào hé yíngyǎng shénjīng de yàowù.
Tôi sẽ kê cho anh một ít thuốc kháng viêm giảm đau và thuốc bổ thần kinh.
N
在家里我需要注意什么吗?
Zài jiāli wǒ xūyào zhùyì shénme ma?
Ở nhà tôi cần lưu ý gì không ạ?
B
非常重要:第一,绝对不能搬重物;第二,避免久坐,每小时要站起来活动一下。
Fēicháng zhòngyào: Dì-yī, juéduì bùnéng bān zhòngwù; dì-èr, bìmiǎn jiǔzuò, měi xiǎoshí yào zhàn qǐlai huódòng yíxià.
Rất quan trọng: Thứ nhất, tuyệt đối không bê vật nặng; thứ hai, tránh ngồi lâu, mỗi tiếng phải đứng dậy vận động một chút.
N
我可以用护腰带吗?
Wǒ kěyǐ yòng hù yāodài ma?
Tôi có thể dùng đai lưng bảo vệ không?
B
可以,但不要产生依赖。建议每天做“小燕飞”加强腰背肌练习。
Kěyǐ, dàn bùyào chǎnshēng yīlài. Jiànyì měitiān zuò “xiǎoyànfēi” jiāqiáng yāobèijī liànxí.
Được, nhưng đừng để bị lệ thuộc. Khuyên anh mỗi ngày nên tập “chim én bay” để tăng cường cơ lưng.
Tiếng Trung chủ đề xương khớp trong giao tiếp y khoa

Bài tập

Câu 1
脊柱 có nghĩa là gì?
A. Cột sống
B. Xương chậu
C. Khớp gối

Câu 2

Từ nào có nghĩa là “thoát vị đĩa đệm”?
A. 骨折
B. 椎间盘突出
C. 骨质疏松

Câu 3
关节僵硬 có nghĩa là gì?
A. Đau nhức
B. Cứng khớp
C. Sưng tấy

Câu 4

Từ nào chỉ “châm cứu”?
A. 针灸
B. 牵引
C. 康复

Câu 5
核磁共振 là phương pháp kiểm tra nào?
A. X-quang
B. Cộng hưởng từ
C. Siêu âm

Câu 6
四肢麻木 có nghĩa là gì?
A. Tê bì tay chân
B. Yếu cơ
C. Khó vận động

Xem đáp án và giải thích
Câu 1: A
脊柱 có nghĩa là cột sống.

Câu 2: B
椎间盘突出 có nghĩa là thoát vị đĩa đệm.

Câu 3: B
关节僵硬 có nghĩa là cứng khớp.

Câu 4: A
针灸 có nghĩa là châm cứu.

Câu 5: B
核磁共振 là cộng hưởng từ (MRI).

Câu 6: A
四肢麻木 có nghĩa là tê bì tay chân.

Câu hỏi thường gặp

Xương khớp trong tiếng Trung nói thế nào?

Khi nói về xương và khớp, hai từ cơ bản thường gặp là 骨骼 chỉ hệ xương và 关节 chỉ khớp xương.

Cột sống trong tiếng Trung là gì?

Cột sống là 脊柱, pinyin Jǐzhù. Các phần thường gặp gồm 颈椎 – đốt sống cổ, 胸椎 – đốt sống ngực và 腰椎 – đốt sống thắt lưng.

Thoát vị đĩa đệm trong tiếng Trung nói thế nào?

Thoát vị đĩa đệm là 椎间盘突出, pinyin Zhuījiānpán tūchū.

Loãng xương trong tiếng Trung là gì?

Loãng xương là 骨质疏松, pinyin Gǔzhì shūsōng.

Vật lý trị liệu trong tiếng Trung nói thế nào?

Vật lý trị liệu là 物理治疗, pinyin Wùlǐ zhìliáo. Trong danh sách trên còn có cách gọi 理疗.

Nên học tiếng Trung chuyên ngành xương khớp theo nhóm nào?

Có thể chia theo bốn nhóm trong bài: hệ thống xương, khớp – sụn – dây chằng, bệnh lý – triệu chứng và phương pháp điều trị – kỹ thuật y khoa.

Hy vọng bộ từ vựng và các tình huống hội thoại thực chiến từ Hoa Văn SHZ sẽ trở thành tài liệu hữu ích, giúp bạn xóa bỏ rào cản ngôn ngữ trong môi trường y khoa chuyên nghiệp. Hãy nhớ rằng, xương khớp khỏe mạnh là nền tảng của sự vận động, và vốn ngoại ngữ chuyên sâu chính là nền tảng để sự nghiệp của bạn vươn xa hơn.

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ