Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung Chủ Đề Spa

Trong bối cảnh ngành làm đẹp ngày càng hội nhập, việc giao tiếp với khách Trung Quốc đang trở thành lợi thế cạnh tranh quan trọng. Vì vậy, học tiếng Trung chủ đề spa không chỉ giúp nhân viên tư vấn chuyên nghiệp hơn mà còn nâng cao uy tín thương hiệu và trải nghiệm khách hàng.

Đối với các spa, thẩm mỹ viện hay salon cao cấp, khả năng sử dụng tiếng Trung chủ đề spa thành thạo sẽ giúp gia tăng tỷ lệ chốt dịch vụ, giữ chân khách hàng và mở rộng tệp khách quốc tế.

Trong bài viết này, bạn sẽ được hệ thống đầy đủ kiến thức về tiếng Trung chủ đề spa thông qua từ vựng, mẫu câu và hội thoại thực tế, giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – dùng được ngay. Cùng SHZ học tiếng Trung chủ đề này ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về Spa

Để sử dụng tốt tiếng Trung chủ đề spa, bạn cần nắm vững các nhóm từ vựng cơ bản theo từng mảng dịch vụ.

làm đẹp

Từ vựng chung về spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
美容院 美容院 měiróng yuànSpa / viện thẩm mỹ
养生馆 养生馆 yǎngshēng guǎnSpa dưỡng sinh
美容护理 美容护理 měiróng hùlǐChăm sóc sắc đẹp
皮肤管理 皮肤管理 pífū guǎnlǐChăm sóc / quản lý da
水疗 水疗 shuǐliáoThủy liệu pháp
SPA中心 SPA中心 SPA zhōngxīnTrung tâm spa
放松身心 放松身心 fàngsōng shēnxīnThư giãn thân và tâm
舒适环境 舒适环境 shūshì huánjìngKhông gian thoải mái
安静氛围 安静氛围 ānjìng fēnwéiKhông gian yên tĩnh
高端服务 高端服务 gāoduān fúwùDịch vụ cao cấp
健康护理 健康护理 jiànkāng hùlǐChăm sóc sức khỏe
身体调理 身体调理 shēntǐ tiáolǐĐiều hòa cơ thể
养生美容 养生美容 yǎngshēng měiróngLàm đẹp dưỡng sinh
自然疗法 自然疗法 zìrán liáofǎLiệu pháp tự nhiên
放松体验 放松体验 fàngsōng tǐyànTrải nghiệm thư giãn

Từ vựng về dịch vụ Spa – Massage

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
按摩 按摩 ànmóMassage
全身按摩 全身按摩 quánshēn ànmóMassage toàn thân
精油按摩 精油按摩 jīngyóu ànmóMassage tinh dầu
泰式按摩 泰式按摩 Tài shì ànmóMassage Thái
中式按摩 中式按摩 Zhōngshì ànmóMassage Trung Hoa
肩颈按摩 肩颈按摩 jiānjǐng ànmóMassage vai gáy
背部按摩 背部按摩 bèibù ànmóMassage lưng
足疗 足疗 zúliáoMassage chân
足底按摩 足底按摩 zúdǐ ànmóMassage lòng bàn chân
经络按摩 经络按摩 jīngluò ànmóMassage kinh lạc
热石按摩 热石按摩 rèshí ànmóMassage đá nóng
推拿 推拿 tuīnáXoa bóp trị liệu
刮痧 刮痧 guāshāCạo gió
拔罐 拔罐 báguànGiác hơi
放松疗程 放松疗程 fàngsōng liáochéngLiệu trình thư giãn

Từ vựng về chăm sóc da & làm đẹp

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
面部护理 面部护理 miànbù hùlǐChăm sóc da mặt
深层清洁 深层清洁 shēncéng qīngjiéLàm sạch sâu
补水保湿 补水保湿 bǔshuǐ bǎoshīCấp nước, giữ ẩm
美白护理 美白护理 měibái hùlǐDưỡng trắng da
抗衰老 抗衰老 kàng shuāilǎoChống lão hóa
皮肤修复 皮肤修复 pífū xiūfùPhục hồi da
祛痘护理 祛痘护理 qū dòu hùlǐChăm sóc da mụn
控油平衡 控油平衡 kòngyóu pínghéngKiểm soát dầu
收缩毛孔 收缩毛孔 shōusuō máokǒngSe khít lỗ chân lông
提亮肤色 提亮肤色 tíliàng fūsèLàm sáng da
紧致提升 紧致提升 jǐnzhì tíshēngSăn chắc, nâng cơ
舒缓修护 舒缓修护 shūhuǎn xiūhùLàm dịu & phục hồi
敏感肌护理 敏感肌护理 mǐngǎn jī hùlǐChăm sóc da nhạy cảm
面膜护理 面膜护理 miànmó hùlǐChăm sóc bằng mặt nạ
专业护肤 专业护肤 zhuānyè hùfūChăm sóc da chuyên sâu

Từ vựng về chăm sóc da và làm đẹp

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
精油 精油 jīngyóuTinh dầu
按摩油 按摩油 ànmó yóuDầu massage
基础油 基础油 jīchǔ yóuDầu nền
植物精油 植物精油 zhíwù jīngyóuTinh dầu thực vật
草本精华 草本精华 cǎoběn jīnghuáTinh chất thảo mộc
护肤精华 护肤精华 hùfū jīnghuáTinh chất dưỡng da
面膜 面膜 miànmóMặt nạ
泥膜 泥膜 nímóMặt nạ bùn
软膜 软膜 ruǎnmóMặt nạ dẻo
洁面产品 洁面产品 jiémiàn chǎnpǐnSản phẩm rửa mặt
爽肤水 爽肤水 shuǎngfū shuǐNước cân bằng
乳液 乳液 rǔyèSữa dưỡng
面霜 面霜 miànshuāngKem dưỡng
天然成分 天然成分 tiānrán chéngfènThành phần tự nhiên
无刺激配方 无刺激配方 wú cìjī pèifāngCông thức không kích ứng

Từ vựng về sản phẩm và nguyên liệu Spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
精油 精油 jīngyóuTinh dầu
按摩油 按摩油 ànmó yóuDầu massage
基础油 基础油 jīchǔ yóuDầu nền
植物精油 植物精油 zhíwù jīngyóuTinh dầu thực vật
草本精华 草本精华 cǎoběn jīnghuáTinh chất thảo mộc
护肤精华 护肤精华 hùfū jīnghuáTinh chất dưỡng da
面膜 面膜 miànmóMặt nạ
泥膜 泥膜 nímóMặt nạ bùn
软膜 软膜 ruǎnmóMặt nạ dẻo
洁面产品 洁面产品 jiémiàn chǎnpǐnSản phẩm rửa mặt
爽肤水 爽肤水 shuǎngfū shuǐNước cân bằng (toner)
乳液 乳液 rǔyèSữa dưỡng
面霜 面霜 miànshuāngKem dưỡng
身体乳 身体乳 shēntǐ rǔSữa dưỡng thể
天然成分 天然成分 tiānrán chéngfènThành phần tự nhiên
无刺激配方 无刺激配方 wú cìjī pèifāngCông thức không gây kích ứng

Từ vựng về nhân sự trong Spa

Nhân viên Spa
Tổng hợp các từ tiếng Trung gọi tên các nhân sự trong kinh doanh Spa
Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
美容师 美容师 měiróng shīKỹ thuật viên spa
按摩师 按摩师 ànmó shīKỹ thuật viên massage
皮肤管理师 皮肤管理师 pífū guǎnlǐ shīChuyên viên chăm sóc da
理疗师 理疗师 lǐliáo shīKỹ thuật viên trị liệu
养生师 养生师 yǎngshēng shīChuyên viên dưỡng sinh
专业技师 专业技师 zhuānyè jìshīKỹ thuật viên chuyên nghiệp
店长 店长 diànzhǎngQuản lý / trưởng spa
前台接待 前台接待 qiántái jiēdàiLễ tân
咨询顾问 咨询顾问 zīxún gùwènTư vấn viên
培训导师 培训导师 péixùn dǎoshīGiảng viên đào tạo

Từ vựng về máy móc trong Spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
美容仪 美容仪 měiróng yíMáy chăm sóc da
射频美容仪 射频美容仪 shèpín měiróng yíMáy RF nâng cơ
超声波美容仪 超声波美容仪 chāoshēngbō měiróng yíMáy siêu âm
水氧仪 水氧仪 shuǐyǎng yíMáy oxy tươi
蒸脸机 蒸脸机 zhēngliǎn jīMáy xông mặt
光子嫩肤仪 光子嫩肤仪 guāngzǐ nènfū yíMáy IPL
激光美容仪 激光美容仪 jīguāng měiróng yíMáy laser
冷喷机 冷喷机 lěngpēn jīMáy phun lạnh
热喷机 热喷机 rèpēn jīMáy phun nóng
消毒设备 消毒设备 xiāodú shèbèiThiết bị khử trùng

Từ vựng về trải nghiệm khách hàng

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
客户体验 客户体验 kèhù tǐyànTrải nghiệm khách hàng
贴心服务 贴心服务 tiēxīn fúwùDịch vụ tận tâm
专业服务 专业服务 zhuānyè fúwùDịch vụ chuyên nghiệp
一对一服务 一对一服务 yí duì yí fúwùDịch vụ 1–1
私人定制 私人定制 sīrén dìngzhìCá nhân hóa dịch vụ
高端体验 高端体验 gāoduān tǐyànTrải nghiệm cao cấp
舒适享受 舒适享受 shūshì xiǎngshòuTrải nghiệm dễ chịu
放松身心 放松身心 fàngsōng shēnxīnThư giãn thân & tâm
安静私密 安静私密 ānjìng sīmìYên tĩnh & riêng tư
温馨环境 温馨环境 wēnxīn huánjìngKhông gian ấm cúng
高品质服务 高品质服务 gāo pǐnzhì fúwùDịch vụ chất lượng cao
细致周到 细致周到 xìzhì zhōudàoChu đáo, tỉ mỉ
满意度 满意度 mǎnyì dùMức độ hài lòng
回头客 回头客 huítóu kèKhách quay lại
口碑推荐 口碑推荐 kǒubēi tuījiànGiới thiệu truyền miệng

Từ vựng về các tác dụng của Spa

Tiếng TrungCách viếtPinyinNghĩa tiếng Việt
缓解压力 缓解压力 huǎnjiě yālìGiảm căng thẳng
放松身心 放松身心 fàngsōng shēnxīnThư giãn thân và tâm
改善睡眠 改善睡眠 gǎishàn shuìmiánCải thiện giấc ngủ
促进血液循环 促进血液循环 cùjìn xuèyè xúnhuánThúc đẩy tuần hoàn máu
缓解肌肉酸痛 缓解肌肉酸痛 huǎnjiě jīròu suāntòngGiảm đau nhức cơ
排毒养颜 排毒养颜 pái dú yǎngyánThải độc, đẹp da
改善肤质 改善肤质 gǎishàn fūzhìCải thiện chất da
提亮肤色 提亮肤色 tíliàng fūsèLàm sáng da
紧致肌肤 紧致肌肤 jǐnzhì jīfūSăn chắc da
延缓衰老 延缓衰老 yánhuǎn shuāilǎoLàm chậm lão hóa
调理身体 调理身体 tiáolǐ shēntǐĐiều hòa cơ thể
增强免疫力 增强免疫力 zēngqiáng miǎnyìlìTăng cường miễn dịch
舒缓疲劳 舒缓疲劳 shūhuǎn píláoGiảm mệt mỏi
改善气色 改善气色 gǎishàn qìsèCải thiện sắc da
恢复活力 恢复活力 huīfù huólìPhục hồi năng lượng

Nắm vững hệ thống từ vựng này sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung chủ đề spa một cách linh hoạt và tự nhiên hơn.

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề Spa

Khi làm việc với khách, việc sử dụng thành thạo tiếng Trung chủ đề spa sẽ giúp bạn tạo ấn tượng chuyên nghiệp.

Hội thoại tiếng Trung chủ đề Spa
Học các câu thoại tiếng Trung dùng khi đi Spa

Câu thoại dành cho nhân viên

  1. 欢迎光临我们的美容院,请问您需要什么服务?
    Chào mừng quý khách đến spa, xin hỏi quý khách cần dịch vụ gì?
  2. 这是我们目前最受欢迎的护理项目。
    Đây là liệu trình đang được khách hàng ưa chuộng nhất.
  3. 我先为您做一下皮肤检测,可以吗?
    Em xin kiểm tra da cho anh/chị trước được không ạ?
  4. 根据您的肤质,我建议您选择这个护理方案。
    Dựa theo tình trạng da, em đề xuất liệu trình này.
  5. 这个项目可以帮助您缓解压力,放松身心。
    Liệu trình này giúp giảm căng thẳng và thư giãn.
  6. 护理过程中如果感到不适,请随时告诉我。
    Trong quá trình làm nếu không thoải mái, xin báo cho em ngay.
  7. 我们使用的是天然成分,对皮肤非常温和。
    Bên em dùng thành phần tự nhiên, rất dịu nhẹ cho da.
  8. 请您躺好,放松身体。
    Anh/chị nằm thoải mái và thư giãn nhé.
  9. 现在我开始为您进行面部护理。
    Bây giờ em bắt đầu chăm sóc da mặt cho anh/chị.
  10. 这个力度可以吗?需要我调轻一点吗?
    Lực như vậy ổn chưa ạ, em điều chỉnh nhẹ hơn nhé?
  11. 护理时间大约需要六十分钟。
    Thời gian liệu trình khoảng 60 phút.
  12. 这个护理有助于改善肤质和提亮肤色。
    Liệu trình này giúp cải thiện và làm sáng da.
  13. 护理结束后,请多喝水,有助于排毒。
    Sau khi làm xong, anh/chị nên uống nhiều nước để thải độc.
  14. 今天护理后的效果您还满意吗?
    Anh/chị có hài lòng với hiệu quả hôm nay không ạ?
  15. 建议您定期来做护理,效果会更好。
    Em khuyên anh/chị nên chăm sóc định kỳ để đạt hiệu quả tốt hơn.
  16. 这是适合您皮肤的居家护理建议。
    Đây là gợi ý chăm sóc da tại nhà phù hợp với anh/chị.
  17. 下次我可以为您安排同一位美容师。
    Lần sau em có thể sắp xếp đúng kỹ thuật viên này cho anh/chị.
  18. 如果您有任何问题,欢迎随时联系我们。
    Nếu có thắc mắc, anh/chị cứ liên hệ với bên em bất cứ lúc nào.
  19. 感谢您的光临,期待您的再次到来。
    Cảm ơn anh/chị đã ghé spa, hẹn gặp lại lần sau.
  20. 祝您今天心情愉快,身体放松。
    Chúc anh/chị một ngày dễ chịu và thật thư giãn.

Câu thoại dành cho khách hàng

  1. 你好,我想预约一个护理项目。
    Xin chào, tôi muốn đặt lịch một liệu trình.
  2. 请问你们有哪些按摩服务?
    Cho tôi hỏi bên mình có những dịch vụ massage nào?
  3. 我想做一个放松身心的护理。
    Tôi muốn làm liệu trình thư giãn.
  4. 这个护理项目适合敏感皮肤吗?
    Liệu trình này có phù hợp với da nhạy cảm không?
  5. 请帮我推荐一个适合我的项目。
    Vui lòng tư vấn giúp tôi một liệu trình phù hợp.
  6. 护理时间大概需要多久?
    Thời gian liệu trình khoảng bao lâu?
  7. 这个项目的价格是多少?
    Giá của liệu trình này là bao nhiêu?
  8. 我想预约今天下午,可以吗?
    Tôi muốn đặt lịch chiều nay, được không?
  9. 按摩的时候力度可以调轻一点吗?
    Khi massage có thể làm nhẹ tay hơn không?
  10. 我最近压力比较大,想放松一下。
    Dạo này tôi khá căng thẳng, muốn thư giãn.
  11. 护理过程中如果不舒服,我可以告诉你吗?
    Nếu trong lúc làm thấy khó chịu, tôi báo được chứ?
  12. 这个护理能改善皮肤状态吗?
    Liệu trình này có giúp cải thiện da không?
  13. 护理后需要注意什么吗?
    Sau khi làm xong tôi cần lưu ý gì không?
  14. 我可以使用天然成分的产品吗?
    Tôi có thể dùng sản phẩm thành phần tự nhiên không?
  15. 我想做面部护理和全身按摩。
    Tôi muốn làm chăm sóc da mặt và massage toàn thân.
  16. 可以帮我安排一位女美容师吗?
    Có thể sắp xếp cho tôi kỹ thuật viên nữ không?
  17. 我对这次的护理效果很满意。
    Tôi rất hài lòng với hiệu quả lần này.
  18. 下次我还想再来做这个项目。
    Lần sau tôi muốn làm lại liệu trình này.
  19. 可以帮我预约下次的时间吗?
    Bạn có thể giúp tôi đặt lịch cho lần sau không?
  20. 谢谢你们的服务,体验很好。
    Cảm ơn dịch vụ của các bạn, trải nghiệm rất tốt.

Việc luyện tập thường xuyên các mẫu câu sẽ giúp bạn làm chủ tiếng Trung chủ đề spa trong giao tiếp hằng ngày.

Bộ hội thoại tiếng Trung chủ đề Spa

Để ứng dụng tốt tiếng Trung chủ đề spa, bạn nên luyện tập theo tình huống thực tế.

Đặt lịch & tư vấn dịch vụ

Nhân viên:
欢迎光临,请问您需要什么服务?
Huānyíng guānglín, qǐngwèn nín xūyào shénme fúwù?
Chào mừng quý khách, xin hỏi quý khách cần dịch vụ gì?

Khách hàng:
你好,我想预约一个放松身心的护理。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē yí ge fàngsōng shēnxīn de hùlǐ.
Xin chào, tôi muốn đặt một liệu trình thư giãn.

Nhân viên:
好的,请问您想做按摩还是面部护理?
Hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng zuò ànmó háishi miànbù hùlǐ?
Vâng, quý khách muốn massage hay chăm sóc da mặt?

Khách hàng:
我想做全身按摩。
Wǒ xiǎng zuò quánshēn ànmó.
Tôi muốn massage toàn thân.

Nhân viên:
这个项目可以帮助您缓解压力。
Zhège xiàngmù kěyǐ bāngzhù nín huǎnjiě yālì.
Liệu trình này giúp giảm căng thẳng.

Khách hàng:
护理时间大概需要多久?
Hùlǐ shíjiān dàgài xūyào duōjiǔ?
Thời gian liệu trình khoảng bao lâu?

Nhân viên:
大约六十分钟。
Dàyuē liùshí fēnzhōng.
Khoảng 60 phút.

Trong quá trình chăm sóc

Nhân viên:
现在我开始为您进行护理,请您放松身体。
Xiànzài wǒ kāishǐ wèi nín jìnxíng hùlǐ, qǐng nín fàngsōng shēntǐ.
Bây giờ tôi bắt đầu liệu trình, xin quý khách thư giãn.

Khách hàng:
好的。
Hǎo de.
Vâng.

Nhân viên:
这个力度可以吗?
Zhège lìdù kěyǐ ma?
Lực như thế này có ổn không ạ?

Khách hàng:
可以,很舒服。
Kěyǐ, hěn shūfu.
Ổn, rất dễ chịu.

Nhân viên:
如果感到不适,请随时告诉我。
Rúguǒ gǎndào bú shì, qǐng suíshí gàosù wǒ.
Nếu thấy không thoải mái, xin hãy báo cho tôi.

Khách hàng:
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Vâng, cảm ơn.

Sau liệu trình & chăm sóc khách hàng

Nhân viên:
护理已经结束了,您感觉怎么样?
Hùlǐ yǐjīng jiéshù le, nín gǎnjué zěnmeyàng?
Liệu trình đã kết thúc, quý khách cảm thấy thế nào?

Khách hàng:
感觉很放松,非常满意。
Gǎnjué hěn fàngsōng, fēicháng mǎnyì.
Cảm thấy rất thư giãn, tôi rất hài lòng.

Nhân viên:
护理后请多喝水,有助于排毒。
Hùlǐ hòu qǐng duō hē shuǐ, yǒu zhùyú páidú.
Sau liệu trình, xin uống nhiều nước để thải độc.

Khách hàng:
好的,我会注意的。
Hǎo de, wǒ huì zhùyì de.
Vâng, tôi sẽ chú ý.

Nhân viên:
需要我帮您预约下次的时间吗?
Xūyào wǒ bāng nín yùyuē xiàcì de shíjiān ma?
Tôi có cần đặt lịch cho lần sau giúp quý khách không?

Khách hàng:
好的,下周同一时间吧。
Hǎo de, xià zhōu tóng yí shíjiān ba.
Vâng, tuần sau cùng giờ nhé.

Trong thời đại hội nhập, việc trang bị tiếng Trung chủ đề spa là yếu tố quan trọng giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn và thu nhập.

Hy vọng bài viết này sẽ trở thành tài liệu hữu ích, giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung chủ đề spa trong công việc và giao tiếp với khách hàng quốc tế. Theo dõi SHZ để cập nhất những bài viết mới nhất bạn nhé!

Xem thêm bài viết khác