Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

200+ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Bản

Cùng SHZ khám phá hệ thống từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất bản, giúp bạn hiểu rõ quy trình ra đời của một cuốn sách, tự tin làm việc với các nhà xuất bản Trung Quốc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực biên tập, in ấn và phát hành.

tiếng trung chủ đề xuất bản (2)

Giới thiệu tiếng Trung chủ đề xuất bản

Ngành xuất bản Trung Quốc từ lâu đã không chỉ dừng lại ở vị thế “đồ sộ” về số lượng đầu sách phát hành mỗi năm, mà còn đang dẫn đầu thế giới trong cuộc cách mạng số hóa nội dung và chuyển đổi đa phương tiện. Với sự bùng nổ của các nền tảng văn học mạng như Qidian hay hệ thống xuất bản điện tử hiện đại, Trung Quốc đã trở thành đối tác chiến lược hàng đầu của các nhà sách và đơn vị truyền thông tại Việt Nam.

Việc làm chủ tiếng Trung chủ đề xuất bản không đơn thuần là học thêm một nhóm từ vựng mới, mà chính là mở ra cánh cửa giao thương bản quyền đầy tiềm năng. Khi nắm vững ngôn ngữ chuyên ngành, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận quy trình biên tập chuyên nghiệp, từ khâu thẩm định bản thảo khắt khe đến các tiêu chuẩn in ấn quốc tế. Điều này giúp bạn hiểu rõ “nhịp đập” và cách thức vận hành của những “ông lớn” trong ngành như Nhà xuất bản Nhân dân hay Commercial Press – những biểu tượng tri thức với lịch sử hàng trăm năm.

Dù bạn đang là một dịch giả tự do mong muốn nâng cao kỹ năng biên dịch chuyên sâu, hay là nhân viên bản quyền tại các đơn vị uy tín như Nhã Nam, Fahasa, Đông A, việc nắm vững thuật ngữ chuyên ngành sẽ là “trợ thủ” đắc lực. Nó giúp bạn làm chủ tiến độ, kiểm soát chất lượng bản thảo một cách tuyệt đối và tự tin đàm phán các điều khoản về tỷ lệ bản quyền hay phạm vi ủy quyền.

Học tiếng Trung chủ đề xuất bản cùng SHZ sẽ giúp bạn chuẩn hóa kiến thức, biến những thuật ngữ khô khan thành công cụ sắc bén để thăng tiến trong lĩnh vực đầy tính nghệ thuật và học thuật này.

Hệ thống từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất bản

Trong lĩnh vực này, từ vựng tiếng trung chủ đề xuất bản không chỉ là tên gọi các loại sách mà còn bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật về in ấn, bản quyền và quản lý dự án.

tiếng trung chủ đề xuất bản (2)

Từ vựng nhóm ấn phẩm và Định dạng sách

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
图书 图书 túshūSách (nói chung)
丛书 丛书 cóngshūBộ sách / Tuyển tập
期刊 期刊 qīkānĐịnh kỳ / Tạp chí
画册 画册 huàcèSách ảnh / Album
精装本 精装本 jīngzhuāngběnSách bìa cứng
平装本 平装本 píngzhuāngběnSách bìa mềm
电子书 电子书 diànzǐshūSách điện tử (E-book)
有声书 有声书 yǒushēngshūSách nói (Audio book)
畅销书 畅销书 chàngxiāoshūSách bán chạy (Best-seller)
开本 开本 kāiběnKhổ sách
大三十二开 大三十二开 dà sānshí’èr kāiKhổ 14.5 x 20.5 cm
封套 封套 fēngtàoBìa áo / Vỏ bọc sách

Từ vựng nhóm biên tập và Xử lý nội dung

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
稿件 稿件 gǎojiànBản thảo
初稿 初稿 chūgǎoBản thảo đầu tiên
审稿 审稿 shěngǎoThẩm định bản thảo
三审三校 三审三校 sān shěn sān jiàoQuy trình 3 lần duyệt 3 lần sửa
校对 校对 jiàoduìHiệu đính
勘误 勘误 kānwùSửa lỗi sai / Đính chính
排版 排版 páibǎnDàn trang
设计费 设计费 shèjìfèiPhí thiết kế
内文 内文 nèiwénRuột sách / Nội dung chính
前言 前言 qiányánLời tựa / Lời nói đầu
后记 后记 hòujìLời bạt
索引 索引 suǒyǐnChỉ mục
注释 注释 zhùshìChú thích

Từ vựng nhóm kỹ thuật in và Đóng tập

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
印刷 印刷 yìnshuāIn ấn
胶印 胶印 jiāoyìnIn Offset
数码印刷 数码印刷 shùmǎ yìnshuāIn kỹ thuật số
打样 打样 dǎyàngIn thử / In mẫu
覆膜 覆膜 fùmóCán màng (mờ/bóng)
烫金 烫金 tàngjīnÉp kim / Ép nhũ vàng
凹凸压印 凹凸压印 āotū yāyìnDập nổi / Dập chìm
特种纸 特种纸 tèzhǒngzhǐGiấy mỹ thuật
克重 克重 kèzhòngĐịnh lượng giấy (gsm)
装订 装订 zhuāngdìngĐóng sách
锁线 锁线 suǒxiànKhâu chỉ
胶装 胶装 jiāozhuāngĐóng gáy keo

Từ vựng nhóm giao dịch bản quyền và Phát hành

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
版权 版权 bǎnquánBản quyền
著作权 著作权 zhùzuòquánQuyền tác giả
版税 版税 bǎnshuìTiền nhuận bút / Royalty
授权合同 授权合同 shòuquán hétóngHợp đồng ủy quyền
代理人 代理人 dàilǐrénĐại lý bản quyền
书号 书号 shūhàoMã số chuẩn quốc tế (ISBN)
发行量 发行量 fāxíngliàngLượng phát hành
印数 印数 yìnshùSố bản in
重印 重印 chóngyìnTái bản
定价 定价 dìngjiàGiá bìa / Giá niêm yết
折扣 折扣 zhékòuChiết khấu
库存 库存 kùcúnTồn kho
书展 书展 shūzhǎnHội chợ sách

Một số điểm ngữ pháp tiếng Trung chủ đề xuất bản

Trong quy trình xuất bản chuyên nghiệp, ngôn ngữ cần sự chính xác tuyệt đối để tránh sai sót trong khâu in ấn và hợp đồng. Dưới đây là các cấu trúc ngữ pháp “gối đầu giường” cho biên tập viên và nhân viên bản quyền.

Cấu trúc yêu cầu điều chỉnh: 将…改为…

  • Cách dùng: Dùng để chỉ định việc thay đổi một nội dung, định dạng hoặc thông số từ cũ sang mới.
  • Mẫu câu 1:
    • 请将封面标题改为大号宋体。 Qǐng jiāng fēngmiàn biāotí gǎiwéi dàhào sòngtǐ.
    • Vui lòng thay đổi tiêu đề bìa sang phông chữ Tống cỡ lớn.
  • Mẫu câu 2:
    • 我们将平装本改为精装本,以提升图书档次。 Wǒmen jiāng píngzhuāngběn gǎiwéi jīngzhuāngběn, yǐ tíshēng túshū dàngcì.
    • Chúng tôi chuyển từ bản bìa mềm sang bìa cứng để nâng cao đẳng cấp của cuốn sách.
  • Mẫu câu 3:
    • 编辑建议将这一节的内容改为图表形式。 Biānjí jiànyì jiāng zhè yì jié de nèiróng gǎiwéi túbiǎo xíngshì.
    • Biên tập viên kiến nghị chuyển nội dung phần này sang hình thức biểu đồ.

Cấu trúc xác nhận trạng thái chưa hoàn thành: 尚未…

  • Cách dùng: Diễn đạt một công đoạn chuyên môn vẫn đang được xử lý, chưa kết thúc (văn phong trang trọng).
  • Mẫu câu 1:
    • 该稿件尚未通过最终审核。 Gāi gǎojiàn shàngwèi tōngguò zuìzhōng shěnhé.
    • Bản thảo này vẫn chưa thông qua khâu kiểm duyệt cuối cùng.
  • Mẫu câu 2:
    • 新书的国际标准书号尚未下发。 Xīnshū de guójì biāozhǔn shūhào shàngwèi xiàfā.
    • Mã số ISBN của cuốn sách mới vẫn chưa được cấp xuống.
  • Mẫu câu 3:
    • 封面设计的初稿尚未完成。 Fēngmiàn shèjì de chūgǎo shàngwèi wánchéng.)
    • Bản thảo đầu tiên của thiết kế bìa vẫn chưa hoàn thành.

Cấu trúc điều kiện bắt buộc: 须经…方可…

  • Cách dùng: Nhấn mạnh một hành động chỉ được phép thực hiện sau khi có sự phê duyệt chính thức.
  • Mẫu câu 1:
    • 图书重印须经作者授权方可进行。
    • Túshū chóngyìn xū jīng zuòzhě shòuquán fāng kě jìnxíng.
    • Việc tái bản sách phải thông qua ủy quyền của tác giả mới có thể tiến hành.
  • Mẫu câu 2:
    • 所有插图须经主编签字方可定稿。
    • Suǒyǒu chātú xū jīng zhǔbiān qiānzì fāng kě dìnggǎo.
    • Tất cả hình minh họa phải có chữ ký của tổng biên tập mới có thể chốt bản thảo.
  • Mẫu câu 3:
    • 修改合同条款须经双方协商方可生效。
    • Xiūgǎi hétóng tiáokuǎn xū jīng shuāngfāng xiéshāng fāng kě shēngxiào.
    • Sửa đổi các điều khoản hợp đồng phải qua thương lượng hai bên mới có hiệu lực.

Cấu trúc liệt kê và bổ sung: 除…之外,还…

  • Cách dùng: Dùng để liệt kê các thành phần của một bộ sách hoặc các hạng mục trong hợp đồng bản quyền.
  • Mẫu câu 1:
    • 除纸质书之外,我们还拥有该作品的电子书版权。
    • Chú zhǐzhìshū zhī wài, wǒmen hái yōngyǒu gāi zuòpǐn de diànzǐshū bǎnquán.
    • Ngoài sách giấy, chúng tôi còn sở hữu bản quyền sách điện tử của tác phẩm này.
  • Mẫu câu 2:
    • 除主教材之外,配套的练习册还处于排版阶段。
    • Chú zhǔ jiàocái zhī wài, pèitào de liànxícè hái chǔyú páibǎn jiēduàn.
    • Ngoài giáo trình chính, cuốn bài tập đi kèm vẫn đang trong giai đoạn dàn trang.
  • Mẫu câu 3:
    • 除国内发行之外,该书还计划推向海外市场。
    • Chú guónèi fāxíng zhī wài, gāishū hái jìhuà tuīxiàng hǎiwài shìchǎng.
    • Ngoài phát hành trong nước, cuốn sách còn có kế hoạch đẩy ra thị trường hải ngoại.

Bài tập thực hành

Để củng cố kiến thức tiếng trung chủ đề xuất bản đã học, bạn hãy thử hoàn thành các bài tập “thực chiến” dưới đây. Đây là các tình huống thường gặp nhất trong quy trình biên tập và trao đổi bản quyền.

Bài tập 1: Nối thuật ngữ

Nối từ tiếng Trung ở cột A với ý nghĩa tương ứng ở cột B:

Cột ACột B
1. 排版 (páibǎn)a. Tiền bản quyền (Royalty)
2. 校对 (jiàoduì)b. Dàn trang
3. 版税 (bǎnshuì)c. Mã số ISBN
4. 书号 (shūhào)d. Hiệu đính

Bài tập 2: Dịch câu thực chiến

Sử dụng các cấu trúc ngữ pháp đã học để dịch các câu sau sang tiếng Trung:

  1. Vui lòng chuyển nội dung bản thảo sang định dạng sách điện tử.
  2. Bản thảo đầu tiên của cuốn tiểu thuyết này vẫn chưa hoàn thành.
  3. Ngoài việc in ấn, chúng tôi còn chịu trách nhiệm thiết kế bìa sách.

Hy vọng những kiến thức từ vựng và ngữ pháp thực chiến này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong quy trình biên tập và làm việc với các đối tác nhà xuất bản.

Xem thêm: