Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

100+ Từ Vựng Mẫu Câu Tiếng Trung Thương Mại

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, Trung Quốc không chỉ là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam mà còn là thị trường chiến lược trong nhiều ngành nghề. Vì vậy, tiếng Trung thương mại ngày càng trở thành chiếc cầu nối quan trọng giúp doanh nghiệp và cá nhân nắm bắt cơ hội hợp tác, phát triển sự nghiệp. Không chỉ dừng lại ở giao tiếp thông thường, tiếng Trung trong môi trường kinh doanh đòi hỏi sự am hiểu về từ vựng chuyên ngành, cách đàm phán và xử lý tình huống thực tế. Nhiều trường đại học và trung tâm đào tạo đã xây dựng chương trình giảng dạy chuyên sâu nhằm đáp ứng nhu cầu này. SHZ cùng bạn khám phá giá trị của tiếng Trung thương mại, những lợi ích thiết thực và cả những mẫu câu hữu ích để ứng dụng ngay trong công việc.

Tiếng Trung thương mại là gì?

Nếu tiếng Trung phổ thông giúp bạn giao tiếp trong đời sống hằng ngày, thì tiếng Trung thương mại lại đi sâu vào ngôn ngữ trong môi trường kinh doanh và công việc. Đây là sự kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và thuật ngữ chuyên ngành kinh tế, thương mại, tài chính.

Điểm khác biệt của tiếng Trung thương mại nằm ở:

  • Từ vựng chuyên ngành: liên quan đến hoạt động kinh doanh như hợp đồng, báo giá, đơn hàng, hóa đơn chứng từ…
  • Kỹ năng giao tiếp trong công việc: chào hỏi, trao đổi thông tin, thảo luận kế hoạch, đàm phán và ký kết hợp đồng.
  • Văn phong chuyên nghiệp: viết email, báo cáo, thuyết trình, hay xử lý các tình huống trong thương lượng quốc tế.

Chính vì vậy, học tiếng Trung thương mại không chỉ là học một ngôn ngữ, mà còn là rèn luyện kỹ năng ứng xử, giao tiếp và tư duy kinh doanh. Đây là nền tảng quan trọng để bạn tiến xa hơn trong sự nghiệp, điều mà nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu tại các trường đại học và trung tâm uy tín như SHZ đang tập trung phát triển.

Lợi ích khi học tiếng Trung thương mại

Việc trang bị cho mình tiếng Trung thương mại không chỉ mở ra một ngôn ngữ mới, mà còn đem lại hàng loạt giá trị thiết thực trong học tập, công việc và kinh doanh.

Cơ hội nghề nghiệp rộng mở

Tiếng Trung hiện là một trong những ngoại ngữ được các doanh nghiệp tại Việt Nam và quốc tế ưu tiên tuyển dụng. Từ các tập đoàn đa quốc gia, công ty xuất nhập khẩu, logistics, đến ngân hàng hay thương mại điện tử,.. đều cần nhân sự có khả năng giao tiếp thương mại bằng tiếng Trung. Biết tiếng Trung là lợi thế cạnh tranh giúp bạn dễ dàng tìm được công việc tốt với mức thu nhập cao.

Thăng tiến trong sự nghiệp

Không chỉ dừng ở “biết ngoại ngữ”, tiếng Trung thương mại còn giúp bạn tự tin tham gia đàm phán, trình bày ý tưởng và xây dựng mối quan hệ với đối tác. Nhiều nhân sự nhờ khả năng sử dụng tiếng Trung đã nhanh chóng thăng chức, trở thành cầu nối giữa công ty và thị trường Trung Quốc.

Mở rộng kết nối kinh doanh

Đối với doanh nhân hay chủ doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại chính là “chìa khóa” để tiếp cận và hợp tác trực tiếp với đối tác Trung Quốc, giảm thiểu rào cản ngôn ngữ và tăng hiệu quả thương lượng. Thành thạo tiếng Trung thương mại giúp bạn thuận lợi thương thảo ký kết hợp đồng, trao đổi đơn hàng, duy trì kết nối quan hệ hợp tác lâu dài.

Ứng dụng thực tiễn trong công việc hàng ngày

Khác với học ngoại ngữ mang tính học thuật, tiếng Trung thương mại tập trung nhiều vào thực hành: soạn email, báo giá, lập hợp đồng, thuyết trình, tham dự hội nghị quốc tế. Những kỹ năng này giúp bạn áp dụng ngay trong công việc, thay vì chỉ dừng lại ở lý thuyết.

Có thể thấy, việc thành thạo tiếng Trung thương mại không chỉ là một kỹ năng bổ sung, mà là một “tài sản” mang lại lợi ích lâu dài trong bối cảnh quan hệ kinh tế Việt – Trung đang bùng nổ.

Danh sách các trường đại học đào tạo chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại

Tại Việt Nam, nhiều trường đại học đã mở ngành hoặc chuyên ngành Tiếng Trung thương mại, nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực giỏi ngoại ngữ và am hiểu kinh tế – thương mại. Danh sách các trường đại học có khoa Tiếng Trung Thương Mại tiêu biểu có thể kể đến như gồm:

  • Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở 1 Hà Nội
  • Đại học Thương Mại Hà Nội
  • Đại Học Duy Tân Đà Nẵng
  • Đại Học Sư Phạm TP.HCM
  • Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM
  • Đại Học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
  • Đại Học Hoa Sen TP.HCM

Ngoài ra, một số trường đại học khác cũng đã tích hợp chuyên ngành Tiếng Trung thương mại trong chương trình đào tạo ngôn ngữ Trung Quốc, nhằm mở rộng cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên.

Bộ từ vựng, mẫu câu, hội thoại chuyên ngành tiếng Trung Thương Mại

Từ vựng tiếng Trung thương mại

Hán tựPhiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
合同 hétongHợp đồng
订单 dìngdānĐơn hàng
报价 bàojiàBáo giá
发票 fāpiàoHóa đơn
供应商 gōngyìngshāngNhà cung cấp
客户 kèhùKhách hàng
产品 chǎnpǐnSản phẩm
市场 shìchǎngThị trường
价格 jiàgéGiá cả
折扣 zhékòuChiết khấu, giảm giá
利润 lìrùnLợi nhuận
成本 chéngběnChi phí
运费 yùnfèiPhí vận chuyển
库存 kùcúnTồn kho
供应链 gōngyìngliànChuỗi cung ứng
签订 qiāndìngKý kết
协议 xiéyìThỏa thuận
条款 tiáokuǎnĐiều khoản
交货 jiāohuòGiao hàng
付款 fùkuǎnThanh toán
预付款 yùfùkuǎnTiền đặt cọc
信用证 xìnyòngzhèngThư tín dụng
风险 fēngxiǎnRủi ro
投资 tóuzīĐầu tư
股份 gǔfènCổ phần
股票 gǔpiàoCổ phiếu
金融 jīnróngTài chính
银行 yínhángNgân hàng
贷款 dàikuǎnKhoản vay
利息 lìxīLãi suất
合同书 hétóngshūVăn bản hợp đồng
采购 cǎigòuMua hàng
供货 gōnghuòCung cấp hàng
售后服务 shòuhòu fúwùDịch vụ hậu mãi
推广 tuīguǎngQuảng bá
广告 guǎnggàoQuảng cáo
营销 yíngxiāoMarketing
目标客户 mùbiāo kèhùKhách hàng mục tiêu
谈判 tánpànĐàm phán
签字 qiānzìKý tên
代理商 dàilǐshāngĐại lý
经销商 jīngxiāoshāngNhà phân phối
合同期限 hétóng qīxiànThời hạn hợp đồng
违约 wéiyuēVi phạm hợp đồng
赔偿 péichángBồi thường
展会 zhǎnhuìTriển lãm
商务旅行 shāngwù lǚxíngCông tác
会议 huìyìHội nghị
名片 míngpiànDanh thiếp
谈合作 tán hézuòThảo luận hợp tác
签合同 qiān hétóngKý hợp đồng
交货期 jiāohuòqīThời gian giao hàng
付款方式 fùkuǎn fāngshìPhương thức thanh toán
折扣价 zhékòu jiàGiá chiết khấu
合同副本 hétóng fùběnBản sao hợp đồng
报价单 bàojiàdānBảng báo giá
样品 yàngpǐnMẫu hàng
供应协议 gōngyìng xiéyìHợp đồng cung ứng
清单 qīngdānDanh mục
结算 jiésuànThanh toán quyết toán
收入 shōurùDoanh thu

Mẫu câu vựng tiếng Trung thương mại

Hán tựPhiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
您好,很高兴认识您。 Nín hǎo, hěn gāoxìng rènshi nín.Xin chào, rất vui được gặp anh/chị.
我们希望与贵公司建立长期合作关系。 Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī jiànlì chángqī hézuò guānxì.Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với quý công ty.
请问可以给我们更优惠的价格吗? Qǐngwèn kěyǐ gěi wǒmen gèng yōuhuì de jiàgé ma?Xin hỏi có thể cho chúng tôi mức giá ưu đãi hơn không?
请尽快把报价单发给我们。 Qǐng jǐnkuài bǎ bàojiàdān fā gěi wǒmen.Xin vui lòng gửi báo giá cho chúng tôi sớm nhất.
我们对贵公司的产品很感兴趣。 Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm của quý công ty.
请问交货期大概多久? Qǐngwèn jiāohuòqī dàgài duōjiǔ?Xin cho biết thời gian giao hàng khoảng bao lâu?
我们需要样品来进行测试。 Wǒmen xūyào yàngpǐn lái jìnxíng cèshì.Chúng tôi cần mẫu hàng để kiểm tra.
贵公司的付款方式是什么? Guì gōngsī de fùkuǎn fāngshì shì shénme?Phương thức thanh toán của quý công ty là gì?
我们希望先支付30%的预付款。 Wǒmen xīwàng xiān zhīfù 30% de yùfùkuǎn.Chúng tôi muốn thanh toán trước 30% tiền đặt cọc.
合同的主要条款有哪些? Hétóng de zhǔyào tiáokuǎn yǒu nǎxiē?Những điều khoản chính của hợp đồng là gì?
我们建议修改一些合同内容。 Wǒmen jiànyì xiūgǎi yīxiē hétóng nèiróng.Chúng tôi đề nghị sửa đổi một số nội dung hợp đồng.
请在合同上签字。 Qǐng zài hétóng shàng qiānzì.Xin vui lòng ký tên vào hợp đồng.
我们需要贵公司提供发票。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng fāpiào.Chúng tôi cần quý công ty cung cấp hóa đơn.
请确认订单是否无误。 Qǐng quèrèn dìngdān shìfǒu wúwù.Vui lòng xác nhận đơn hàng có chính xác không.
交货必须按时完成。 Jiāohuò bìxū ànshí wánchéng.Việc giao hàng phải hoàn thành đúng thời hạn.
若有问题,请及时联系我。 Ruò yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.Nếu có vấn đề, xin hãy liên hệ với tôi kịp thời.
我们非常重视与贵公司的合作。 Wǒmen fēicháng zhòngshì yǔ guì gōngsī de hézuò.Chúng tôi rất coi trọng sự hợp tác với quý công ty.
请给我们提供最新的市场信息。 Qǐng gěi wǒmen tígōng zuìxīn de shìchǎng xìnxī.Xin vui lòng cung cấp thông tin thị trường mới nhất cho chúng tôi.
这是我们的公司介绍和产品目录。 Zhè shì wǒmen de gōngsī jièshào hé chǎnpǐn mùlù.Đây là giới thiệu công ty và danh mục sản phẩm của chúng tôi.
我们希望下个月开始合作。 Wǒmen xīwàng xià gè yuè kāishǐ hézuò.Chúng tôi hy vọng bắt đầu hợp tác vào tháng sau.
我们将尽快回复您的要求。 Wǒmen jiāng jǐnkuài huífù nín de yāoqiú.Chúng tôi sẽ sớm phản hồi yêu cầu của anh/chị.
这笔订单数量比较大。 Zhè bǐ dìngdān shùliàng bǐjiào dà.Đơn hàng này có số lượng khá lớn.
贵公司的报价是否可以再考虑? Guì gōngsī de bàojià shìfǒu kěyǐ zài kǎolǜ?Báo giá của quý công ty có thể xem xét lại không?
我们期待您的答复。 Wǒmen qídài nín de dáfù.Chúng tôi mong chờ phản hồi từ anh/chị.
祝合作顺利! Zhù hézuò shùnlì!Chúc sự hợp tác thành công tốt đẹp!

Hội thoại tiếng Trung thương mại mẫu

Hội thoại 1: Thương lượng giá cả

你们的产品多少钱一件?
Nǐmen de chǎnpǐn duōshǎo qián yí jiàn?
Sản phẩm của các bạn giá bao nhiêu một cái?


一件一百二十元。
Yí jiàn yī bǎi èrshí yuán.
Một cái 120 tệ.


如果我买一百件,可以便宜吗?
Rúguǒ wǒ mǎi yī bǎi jiàn, kěyǐ piányi ma?
Nếu tôi mua 100 cái thì có thể rẻ hơn không?


当然可以,我们可以给您打九折。
Dāngrán kěyǐ, wǒmen kěyǐ gěi nín dǎ jiǔ zhé.
Tất nhiên rồi, chúng tôi có thể giảm giá 10%.


那就是一件一百零八元,对吗?
Nà jiùshì yí jiàn yībǎi líng bā yuán, duì ma?
Vậy là một cái còn 108 tệ, đúng không?


是的,这是我们的优惠价。
Shì de, zhè shì wǒmen de yōuhuì jià.
Đúng vậy, đây là giá ưu đãi của chúng tôi.


好的,我先订一百件。
Hǎo de, wǒ xiān dìng yī bǎi jiàn.
Được, tôi đặt trước 100 cái.


谢谢您的合作!
Xièxie nín de hézuò!
Cảm ơn sự hợp tác của ngài!

Hội thoại 2: Giao hàng & vận chuyển

请问货物什么时候可以发出?
Qǐngwèn huòwù shénme shíhòu kěyǐ fā chū?
Xin hỏi hàng hóa khi nào có thể xuất đi?


三天之内我们可以发货。
Sān tiān zhīnèi wǒmen kěyǐ fā huò.
Trong vòng 3 ngày chúng tôi có thể giao hàng.


运输方式有哪些选择?
Yùnshū fāngshì yǒu nǎxiē xuǎnzé?
Có những phương thức vận chuyển nào?


可以空运,也可以海运。
Kěyǐ kōngyùn, yě kěyǐ hǎiyùn.
Có thể vận chuyển bằng đường hàng không hoặc đường biển.


如果空运,大概需要几天?
Rúguǒ kōngyùn, dàgài xūyào jǐ tiān?
Nếu đi đường hàng không thì khoảng bao lâu?


大约五到七天。
Dàyuē wǔ dào qī tiān.
Khoảng 5 đến 7 ngày.


那就选择空运吧,比较快。
Nà jiù xuǎnzé kōngyùn ba, bǐjiào kuài.
Vậy thì chọn vận chuyển hàng không, nhanh hơn.


好的,我们会安排妥当。
Hǎo de, wǒmen huì ānpái tuǒdàng.
Được, chúng tôi sẽ sắp xếp ổn thỏa.

Hội thoại 3: Ký hợp đồng & thanh toán

合同我们已经准备好了。
Hétóng wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Hợp đồng chúng tôi đã chuẩn bị xong.


请您先确认条款。
Qǐng nín xiān quèrèn tiáokuǎn.
Xin mời ngài xác nhận các điều khoản trước.


付款方式可以分期吗?
Fùkuǎn fāngshì kěyǐ fēnqī ma?
Cách thanh toán có thể trả góp không?


可以,先付百分之三十的定金。
Kěyǐ, xiān fù bǎifēnzhī sānshí de dìngjīn.
Có thể, trước tiên thanh toán 30% tiền đặt cọc.


剩下的什么时候付?
Shèngxià de shénme shíhòu fù?
Số còn lại khi nào thanh toán?


货物到达后再支付。
Huòwù dàodá hòu zài zhīfù.
Thanh toán khi hàng đến.


好的,我同意这个条件。
Hǎode, wǒ tóngyì zhège tiáojiàn.
Được, tôi đồng ý với điều kiện này.


谢谢,我们期待合作成功!
Xièxie, wǒmen qīdài hézuò chénggōng!
Cảm ơn, chúng tôi mong đợi sự hợp tác thành công!

Hoa Văn SHZ Chuyên Đào Tạo Tiếng Trung Thương Mại

Với hơn 23 năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung, SHZ không chỉ đồng hành cùng hàng trăm ngàn học viên cá nhân mà còn được biết đến như đối tác tin cậy trong việc đào tạo Tiếng Trung Thương mại và Tiếng Trung Ngân hàng cho nhiều doanh nghiệp và hệ thống ngân hàng lớn tại Việt Nam.

Lớp học tiếng trung

Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Thương mại tại SHZ được thiết kế giúp học viên là người đi làm:

  • Xây dựng nền tảng tiếng Trung từ chưa biết gì tới thương mại đi làm.
  • Nắm vững vốn từ và mẫu câu thương mại để ứng dụng trong đàm phán, hội họp, giao dịch, ký kết hợp đồng.
  • Rèn luyện phản xạ giao tiếp thực tế.

Đặc biệt, SHZ còn có dịch vụ đào tạo tiếng Trung theo yêu cầu riêng cho doanh nghiệp với việc xây dựng chương trình riêng biệt, phù hợp với ngành nghề (ngân hàng, xuất nhập khẩu, logistics, sản xuất…) và mục tiêu cụ thể của từng đối tác.
Nhờ sự linh hoạt và tính ứng dụng cao, SHZ trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều tổ chức khi cần nâng cao năng lực ngoại ngữ thương mại cho nhân sự.

Tiếng Trung thương mại chính là chìa khóa mở rộng cơ hội hợp tác và phát triển trong thời kỳ hội nhập. Nếu bạn hoặc tổ chức đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản, hiệu quả, hãy liên hệ SHZ ngay hôm nay để bắt đầu chinh phục Tiếng Trung Giao Tiếp Thương Mại.

Xem thêm: