Bạn đã biết cách nói về nghề nghiệp bằng tiếng Trung chưa? Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp gồm có những gì? Cùng SHZ học ngay trọn bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung thông dụng dưới đây để làm phong phú thêm vốn từ của mình và tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc!
Từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung theo ngành hàng

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành khách sạn, du lịch
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 接待员 | Jiēdàiyuán | Lễ tân |
| 前台接待 | qiántái jiēdài | Nhân viên quầy lễ tân |
| 行李员 | Xíngliyuán | Nhân viên khuân hành lý |
| 客房服务员 | kèfáng fúwùyuán | Nhân viên dọn phòng |
| 酒吧服务员 | jiǔbā fúwùyuán | Nhân viên pha chế nước ở quầy Bar |
| 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 洗碗工 | xǐwǎngōng | Nhân viên rửa bát |
| 酒店经理 | jiǔdiàn jīnglǐ | Quản lý khách sạn |
| 旅行社职员 | lǚxíngshè zhíyuán | Nhân viên công ty du lịch |
| 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên du lịch |
| 旅行社计调员 | lǚxíngshè jìdiàoyuán | Nhân viên Điều hành tour |
| 司机 | sījī | Tài xế, Bác tài |
| 宴会服务员 | yànhuì fúwùyuán | Nhân viên tiệc |
| 售票员 | shòupiàoyuán | Nhân viên bán vé |
| 清洁工 | qīngjiégōng | Nhân viên vệ sinh |
| 景区管理员 | jǐngqū guǎnlǐyuán | Nhân viên quản lý khu du lịch |
Tiếng Trung nghề nghiệp ngành xuất bản
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 编辑员 | biānjíyuán | Biên tập viên |
| 助理编辑 | zhùlǐ biānjí | Trợ lý biên tập (assistant editor) |
| 文案编辑 | wén’àn biānjí | Biên tập nội dung (copywriter) |
| 校对员 | jiàoduìyuán | Chuyên Nhân viên hiệu đính |
| 审稿人 | shěngǎorén | Người duyệt bản thảo (Administrator) |
| 文学编辑 | wénxué biānjí | Biên tập văn học |
| 插画师 / 插画家 | Chāhuàshī / chāhuàjiā | Họa sĩ minh họa (có 2 cách gọi) |
| 封面设计师 | fēngmiàn shèjìshī | Nhà thiết kế bìa sách |
| 图书排版师 | túshū páibǎnshī | Nhân viên dàn trang sách |
| 平面设计师 | píngmiàn shèjìshī | Nhà thiết kế đồ họa (Graphic Designer) |
| 出版经理 | chūbǎn jīnglǐ | Quản lý xuất bản |
| 发行主管 | fāxíng zhǔguǎn | Quản lý phát hành (Issuing Supervisor) |
| 作家 | zuòjiā | Tác giả |
| 剧本作家 | jùběn zuòjiā | Nhà Biên kịch (Dramatist) |
| 特约作者 | tèyuē zuòzhě | Tác giả hợp đồng (Contributing writer) |
| 版权经理 | bǎnquán jīnglǐ | Quản lý bản quyền (Copyright Manager) |
| 图书馆员 | túshūguǎnyuán | Thủ thư (Librarian) |
| 审查员 | shěncháyuán | Nhân viên kiểm duyệt (nội dung chương trình) |
Tiếng Trung nghề nghiệp ngành kinh doanh, văn phòng
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 商务经理 | shāngwù jīnglǐ | Quản lý kinh doanh (Business Manager) |
| 销售经理 | xiāoshòu jīnglǐ | Quản lý bán hàng (Sales Manager) |
| 销售代表 | xiāoshòu dàibiǎo | Nhân viên kinh doanh (Sales Representative) |
| 市场专员 | shìchǎng zhuānyuán | Chuyên viên marketing (Marketing Specialist) |
| 客户经理 | kèhù jīnglǐ | Quản lý khách hàng (Account Manager) |
| 客户服务专员 | kèhù fúwù zhuānyuán | Nhân viên chăm sóc khách hàng |
| 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 出纳 / 收银员 | Chūnà / shōuyínyuán | Thủ quỹ / Nhân viên thu ngân (Cashier) |
| 财务经理 | cáiwù jīnglǐ | Quản lý / Giám đốc tài chính (Finance Manager) |
| 人力资源经理 | rénlì zīyuán jīnglǐ | Giám đốc nhân sự (HR Manager) |
| 人事专员 | rénshì zhuānyuán | Nhân viên nhân sự (HR Specialist) |
| 行政经理 | xíngzhèng jīnglǐ | Quản lý hành chính (Administration Manager) |
| 行政助理 | xíngzhèng zhùlǐ | Trợ lý hành chính |
| 采购经理 | cǎigòu jīnglǐ | Quản lý thu mua |
| 采购专员 | cǎigòu zhuānyuán | Nhân viên thu mua |
| 运营经理 | yùnyíng jīnglǐ | Quản lý vận hành |
| 物流经理 | wùliú jīnglǐ | Quản lý hậu cần (Logistic Manager) |
| 物流专员 | wùliú zhuānyuán | Nhân viên logistics |
| 项目经理 | xiàngmù jīnglǐ | Quản lý dự án |
| 助理 | zhùlǐ | Trợ lý |
| 总经理 | zǒng jīnglǐ | Tổng giám đốc |
| 董事长 | dǒngshì zhǎng | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| 商务助理 | shāngwù zhùlǐ | Trợ lý kinh doanh |
| 销售助理 | xiāoshòu zhùlǐ | Trợ lý bán hàng |
| 商务顾问 | shāngwù gùwèn | Cố vấn kinh doanh |
| 数据分析师 | shùjù fēnxīshī | Chuyên viên phân tích dữ liệu |
| 法务经理 | fǎwù jīnglǐ | Quản lý pháp lý (Legal Manager) |
Tiếng Trung nghề nghiệp ngành giải trí, sáng tạo
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 演员 | yǎnyuán | Diễn viên |
| 歌手 | gēshǒu | Ca sĩ |
| 主持人 | zhǔchírén | Người dẫn chương trình (MC) |
| 编剧 | biānjù | Nhà Biên kịch |
| 导演 | dǎoyǎn | Đạo diễn |
| 摄影师 | shèyǐngshī | Nhiếp ảnh gia (Photographer) |
| 摄像师 | shèxiàngshī | Quay phim (Cameraman) |
| 化妆师 | huàzhuāngshī | Chuyên viên trang điểm |
| 造型师 | zàoxíngshī | Nhà tạo mẫu |
| 音乐制作人 | yīnyuè zhìzuòrén | Nhà sản xuất âm nhạc (Music Producer) |
| 编舞师 | biānwǔshī | Biên đạo múa |
| 灯光师 | dēngguāngshī | Kỹ thuật viên ánh sáng |
| 音响师 | yīnxiǎngshī | Kỹ thuật viên âm thanh |
| 美术指导 | měishù zhǐdǎo | Chỉ đạo nghệ thuật |
| 剪辑师 | jiǎnjíshī | Biên tập video |
| 设计师 | shèjìshī | Nhà thiết kế |
| 平面设计师 | píngmiàn shèjìshī | Nhà thiết kế đồ họa |
| 动画师 | dònghuàshī | Họa sĩ hoạt hình |
| 游戏设计师 | yóuxì shèjìshī | Nhà thiết kế trò chơi |
| 模特 | mótè | Người mẫu |
| 经纪人 | jīngjìrén | Người quản lý nghệ sĩ (Broker) |
| 网红 | wǎnghóng | Người nổi tiếng trên mạng |
| 编导 | biāndǎo | Biên tập và đạo diễn |
| 文案策划 | wén’àn cèhuà | Chuyên viên viết nội dung sáng tạo |
| 公关经理 | gōngguān jīnglǐ | Quản lý PR |
| 策展人 | cèzhǎnrén | Người tổ chức triển lãm |
| 品牌经理 | pǐnpái jīnglǐ | Quản lý thương hiệu (Brand Manager) |
| 插画师 | chāhuàshī | Họa sĩ minh họa |
| 表演老师 | biǎoyǎn lǎoshī | Giáo viên dạy diễn xuất |
| 配音演员 | pèiyīn yǎnyuán | Diễn viên lồng tiếng |
Ngành giáo dục
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 教师 | jiàoshī | Giáo viên |
| 小学教师 | xiǎoxué jiàoshī | Giáo viên tiểu học |
| 中学教师 | zhōngxué jiàoshī | Giáo viên trung học |
| 大学教授 | dàxué jiàoshòu | Giáo sư đại học |
| 幼儿园教师 | yòuéryuán jiàoshī | Giáo viên mầm non |
| 培训师 | péixùnshī | Giảng viên đào tạo (Trainer) |
| 教务主任 | jiàowù zhǔrèn | Trưởng phòng giáo vụ |
| 班主任 | bānzhǔrèn | Giáo viên chủ nhiệm |
| 校长 | xiàozhǎng | Hiệu trưởng |
| 副校长 | fù xiàozhǎng | Phó hiệu trưởng |
| 教育顾问 | jiàoyù gùwèn | Tư vấn giáo dục (Educational Adviser) |
| 学科负责人 | xuékē fùzérén | Trưởng bộ môn |
| 特教教师 | tèjiào jiàoshī | Giáo viên giáo dục đặc biệt |
| 实习教师 | shíxí jiàoshī | Giáo viên thực tập |
| 课程开发员 | kèchéng kāifāyuán | Chuyên viên phát triển chương trình |
| 考试监考员 | kǎoshì jiānkǎoyuán | Giám thị coi thi |
| 家教 | jiājiào | Gia sư |
| 学生辅导员 | xuéshēng fǔdǎoyuán | Cố vấn học sinh (School Counselor) |
| 心理咨询师 | xīnlǐ zīxúnshī | Chuyên viên tư vấn tâm lý |
| 语言教师 | yǔyán jiàoshī | Giáo viên ngôn ngữ |
| 体育教师 | tǐyù jiàoshī | Giáo viên thể dục |
| 音乐教师 | yīnyuè jiàoshī | Giáo viên âm nhạc |
| 美术教师 | měishù jiàoshī | Giáo viên mỹ thuật |
| 图书管理员 | túshū guǎnlǐyuán | Thủ thư |
| 科学教师 | kēxué jiàoshī | Giáo viên khoa học |
| 数学教师 | shùxué jiàoshī | Giáo viên toán học |
| 英语教师 | yīngyǔ jiàoshī | Giáo viên tiếng Anh |
| 汉语教师 | hànyǔ jiàoshī | Giáo viên tiếng Trung |
| 中文教师 | Zhōngwén jiàoshī | Giáo viên tiếng Trung |
| 教育技术专员 | jiàoyù jìshù zhuānyuán | Chuyên viên công nghệ giáo dục |
Ngành y tế
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 外科医生 | wàikē yīshēng | Bác sĩ ngoại khoa |
| 内科医生 | nèikē yīshēng | Bác sĩ nội khoa |
| 儿科医生 | érkē yīshēng | Bác sĩ nhi khoa |
| 妇科医生 | fùkē yīshēng | Bác sĩ phụ khoa |
| 眼科医生 | yǎnkē yīshēng | Bác sĩ mắt |
| 牙医 | yáyī | Nha sĩ |
| 心理医生 | xīnlǐ yīshēng | Bác sĩ tâm lý |
| 精神科医生 | jīngshénkē yīshēng | Bác sĩ tâm thần |
| 放射科医生 | fàngshèkē yīshēng | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (Radiologist) |
| 麻醉师 | mázuìshī | Bác sĩ gây mê |
| 护士 | hùshì | Y tá |
| 助产士 | zhùchǎnshì | Nữ hộ sinh |
| 药剂师 | yàojìshī | Dược sĩ |
| 营养师 | yíngyǎngshī | Chuyên viên dinh dưỡng |
| 理疗师 | lǐliáoshī | Chuyên viên vật lý trị liệu |
| 康复治疗师 | kāngfù zhìliáoshī | Chuyên viên phục hồi chức năng |
| 检验技师 | jiǎnyàn jìshī | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| 放射技师 | fàngshè jìshī | Kỹ thuật viên chụp X-quang |
| 药学研究员 | yàoxué yánjiūyuán | Nhà nghiên cứu dược học |
| 药学专员 | Yàoxué zhuānyuán | Chuyên viên nghiên cứu dược học |
| 急救医生 | jíjiù yīshēng | Bác sĩ cấp cứu |
| 病理医生 | bìnglǐ yīshēng | Bác sĩ bệnh lý |
| 中医师 | zhōngyīshī | Bác sĩ Đông y |
| 针灸师 | zhēnjiǔshī | Chuyên viên châm cứu |
| 公共卫生专家 | gōnggòng wèishēng zhuānjiā | Chuyên gia y tế công cộng |
| 临床研究员 | línchuáng yánjiūyuán | Nhà nghiên cứu lâm sàng |
| 医院管理员 | yīyuàn guǎnlǐyuán | Quản lý bệnh viện |
| 救护员 | jiùhùyuán | Nhân viên cứu hộ |
| 心脏科医生 | xīnzàngkē yīshēng | Bác sĩ tim mạch |
| 骨科医生 | gǔkē yīshēng | Bác sĩ cơ xương khớp |
Tiếng Trung nghề nghiệp ngành luật
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 律师 | lǜshī | Luật sư |
| 法官 | fǎguān | Thẩm phán |
| 检察官 | jiǎncháguān | Kiểm sát viên |
| 法务顾问 | fǎwù gùwèn | Cố vấn pháp lý |
| 律所合伙人 | lǜsuǒ héhuǒrén | Đối tác tại công ty luật |
| 律所助理 | lǜsuǒ zhùlǐ | Trợ lý luật sư |
| 合同审查员 | hétóng shěncháyuán | Chuyên viên kiểm tra hợp đồng |
| 公证员 | gōngzhèngyuán | Công chứng viên |
| 法学教授 | fǎxué jiàoshòu | Giáo sư luật học |
| 法律研究员 | fǎlǜ yánjiūyuán | Nhà nghiên cứu luật |
| 国际法律师 | guójì fǎlǜshī | Luật sư quốc tế |
| 知识产权律师 | zhīshì chǎnquán lǜshī | Luật sư sở hữu trí tuệ |
| 公司法务 | gōngsī fǎwù | Pháp chế doanh nghiệp |
| 劳动法专家 | láodòngfǎ zhuānjiā | Chuyên gia luật lao động |
| 税务律师 | shuìwù lǜshī | Luật sư thuế |
| 环境法律师 | huánjìng fǎlǜshī | Luật sư luật môi trường |
| 刑事律师 | xíngshì lǜshī | Luật sư hình sự |
| 民事律师 | mínshì lǜshī | Luật sư dân sự |
| 仲裁员 | zhòngcáiyuán | Trọng tài viên |
| 调解员 | tiáojiěyuán | Hòa giải viên |
| 法律翻译 | fǎlǜ fānyì | Biên dịch viên pháp lý |
| 法院书记员 | fǎyuàn shūjìyuán | Thư ký tòa án |
| 法律援助员 | fǎlǜ yuánzhùyuán | Nhân viên hỗ trợ pháp lý |
| 海商法律师 | hǎishāngfǎ lǜshī | Luật sư luật hàng hải |
| 企业合规专员 | qǐyè hégūi zhuānyuán | Chuyên viên kiểm soát tuân thủ |
| 家庭律师 | jiātíng lǜshī | Luật sư gia đình |
| 破产律师 | pòchǎn lǜshī | Luật sư phá sản |
| 反垄断律师 | fǎn lǒngduàn lǜshī | Luật sư chống độc quyền |
Tiếng Trung nghề nghiệp ngành thực phẩm, ẩm thực
Dưới đây là bộ từ vựng Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp trong ngành thực phẩm, ẩm thực, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, trình bày dưới dạng bảng 3 cột:
| Câu Tiếng Hoa | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 主厨 | zhǔchú | Bếp trưởng |
| 助理厨师 | zhùlǐ chúshī | Phụ bếp |
| 面点师 | miàndiǎnshī | Thợ làm bánh |
| 糕点师 | gāodiǎnshī | Thợ làm bánh ngọt |
| 烘焙师 | hōngbèishī | Thợ làm bánh nướng |
| 调酒师 | tiáojiǔshī | Nhân viên pha chế (bartender) |
| 餐厅经理 | cāntīng jīnglǐ | Quản lý nhà hàng |
| 营养师 | yíngyǎngshī | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 食品科学家 | shípǐn kēxuéjiā | Nhà khoa học thực phẩm |
| 食品安全专员 | shípǐn ānquán zhuānyuán | Chuyên viên an toàn thực phẩm |
| 食品检测员 | shípǐn jiǎncèyuán | Nhân viên kiểm nghiệm thực phẩm |
| 冷藏技师 | lěngcáng jìshī | Kỹ thuật viên bảo quản lạnh |
| 食谱开发师 | shípǔ kāifāshī | Nhà phát triển công thức món ăn |
| 餐饮顾问 | cānyǐn gùwèn | Cố vấn ẩm thực |
| 食品包装设计师 | shípǐn bāozhuāng shèjìshī | Nhà thiết kế bao bì thực phẩm |
| 食材采购员 | shícái cǎigòuyuán | Nhân viên thu mua nguyên liệu |
| 快餐厨师 | kuàicān chúshī | Đầu bếp thức ăn nhanh |
| 食品市场营销专员 | shípǐn shìchǎng yíngxiāo zhuānyuán | Chuyên viên marketing thực phẩm |
| 蔬果雕刻师 | shūguǒ diāokèshī | Thợ điêu khắc rau củ quả |
| 自助餐服务员 | zìzhùcān fúwùyuán | Nhân viên phục vụ buffet |
Mẫu câu / hội thoại tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp
| Câu hỏi/Phát biểu | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你是做什么工作的? | Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de? | Bạn làm nghề gì? |
| 我是医生。 | Wǒ shì yīshēng. | Tôi là bác sĩ. |
| 他是工程师。 | Tā shì gōngchéngshī. | Anh ấy là kỹ sư. |
| 你在哪里工作? | Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? | Bạn làm việc ở đâu? |
| 我在ABC公司工作。 | Wǒ zài ABC gōngsī gōngzuò. | Tôi làm việc tại công ty ABC. |
| 她是一名老师,在ABC国际学校教书。 | Tā shì yī míng lǎoshī, zài ABC guójì xuéxiào jiāoshū. | Cô ấy là giáo viên, làm việc tại trường học quốc tế ABC. |
| 你的工作忙吗? | Nǐ de gōngzuò máng ma? | Công việc của bạn có bận không? |
| 我的工作很忙,但很有趣。 | Wǒ de gōngzuò hěn máng, dàn hěn yǒuqù. | Công việc của tôi rất bận nhưng rất thú vị. |
| 他是一名厨师,做菜做得非常好。 | Tā shì yī míng chúshī, zuò cài zuò de fēicháng hǎo. | Anh ấy là đầu bếp, nấu ăn rất ngon. |
| 你喜欢你的工作吗? | Nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma? | Bạn có thích công việc của mình không? |
| 我很喜欢我的工作。 | Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò. | Tôi rất thích công việc của mình. |
| 他是司机,开车技术很好。 | Tā shì sījī, kāichē jìshù hěn hǎo. | Anh ấy là tài xế, lái xe rất giỏi. |
| 我姐姐是一名护士。 | Wǒ jiějie shì yī míng hùshi. | Chị tôi là y tá. |
| 你未来想做什么工作? | Nǐ wèilái xiǎng zuò shénme gōngzuò? | Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai? |
| 我想成为一名设计师。 | Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng shèjìshī. | Tôi muốn trở thành một nhà thiết kế. |
| 他是一名警察,保护我们的安全。 | Tā shì yī míng jǐngchá, bǎohù wǒmen de ānquán. | Anh ấy là cảnh sát, bảo vệ an toàn cho chúng ta. |
| 她的梦想是当一名艺术家。 | Tā de mèngxiǎng shì dāng yī míng yìshùjiā. | Ước mơ của cô ấy là trở thành nghệ sĩ. |
| 我的朋友是一名律师。 | Wǒ de péngyǒu shì yī míng lǜshī. | Bạn |

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp
Hội thoại 1: Giới thiệu nghề nghiệp trong công việc
A:
你好,请问你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, bạn làm nghề gì vậy?
B:
你好,我是工程师,你呢?
Nǐ hǎo, wǒ shì gōngchéngshī, nǐ ne?
Chào bạn, tôi là kỹ sư, còn bạn thì sao?
A:
我是老师,在一所高中教学。
Wǒ shì lǎoshī, zài yī suǒ gāozhōng jiāoxué.
Tôi là giáo viên, dạy ở một trường trung học.
B:
哇,那你的工作一定很有意义吧?
Wa, nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn yǒu yìyì ba?
Wow, vậy công việc của bạn chắc hẳn rất ý nghĩa nhỉ?
A:
是的,我很喜欢和学生一起学习成长。
Shì de, wǒ hěn xǐhuān hé xuéshēng yīqǐ xuéxí chéngzhǎng.
Đúng vậy, tôi rất thích học hỏi và trưởng thành cùng học sinh.
B:
真好!我的工作也很有挑战性。
Zhēn hǎo! Wǒ de gōngzuò yě hěn yǒu tiǎozhàn xìng.
Thật tuyệt! Công việc của tôi cũng rất nhiều thử thách.
A:
工程师的工作需要很高的技术吧?
Gōngchéngshī de gōngzuò xūyào hěn gāo de jìshù ba?
Làm kỹ sư chắc cần kỹ thuật rất cao nhỉ?
B:
是的,但我很喜欢解决问题的过程。
Shì de, dàn wǒ hěn xǐhuān jiějué wèntí de guòchéng.
Đúng vậy, nhưng mà tôi thích quá trình giải quyết vấn đề.
Hội thoại 2: Gặp gỡ lần đầu và giới thiệu nghề nghiệp
A:
你好,我叫小明,你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng, nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh, bạn làm nghề gì?
B:
你好,小明,我是翻译。你呢?
Nǐ hǎo, Xiǎomíng, wǒ shì fānyì. Nǐ ne?
Chào Tiểu Minh, tôi là phiên dịch viên. Còn bạn thì sao?
A:
我是一名医生,在医院工作。
Wǒ shì yī míng yīshēng, zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi là bác sĩ, làm việc tại bệnh viện.
B:
哇,医生的工作很重要吧?
Wa, yīshēng de gōngzuò hěn zhòngyào ba?
Wow, công việc của bác sĩ rất quan trọng nhỉ?
A:
是的,有时候也很累。
Shì de, yǒu shíhòu yě hěn lèi.
Đúng vậy, đôi khi cũng rất mệt.
B:
我经常需要和医生一起工作,给医生翻译病人的信息。
Wǒ jīngcháng xūyào hé yīshēng yīqǐ gōngzuò, gěi yīshēng fānyì bìngrén de xìnxī.
Tôi thường phải làm việc cùng bác sĩ để dịch những thông tin của bệnh nhân.
A:
那你的工作一定很细心吧?
Nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn xìxīn ba?
Vậy công việc của bạn chắc chắn đòi hỏi sự cẩn thận nhỉ?
B:
是的,不能出错,很考验耐心和能力。
Shì de, bùnéng chūcuò, hěn kǎoyàn nàixīn hé nénglì.
Đúng vậy, không được mắc lỗi, rất cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.
SHZ đã tổng hợp và hệ thống lại tất cả các từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phổ biến nhất. Hy vọng những kiến thức này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các bạn đang học và ôn luyện tiếng Trung.
Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Đi Làm Tại SHZ
SHZ mang đến khóa học Tiếng Trung Giao Tiếp đi làm dành cho mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến những ai cần sử dụng tiếng Trung, đang tìm công việc hoặc muốn làm nghề nghiệp tiếng Trung. Chương trình đào tạo được thiết kế từ các tình huống giao tiếp thường ngày như mua sắm, hỏi đường, cho đến các ngữ cảnh công sở như viết email, thuyết trình, và đàm phán thương mại. Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc giúp học viên tự tin giao tiếp với người bản xứ trong công việc và cuộc sống.
Phương Pháp Giảng Dạy Linh Hoạt – Hiệu Quả Từng Buổi Học
Khóa học tại SHZ nổi bật với phương pháp giảng dạy linh hoạt, tập trung vào nhu cầu thực tế của học viên. Giáo viên linh hoạt phương pháp triển khai bài học theo từng trình độ và mục tiêu cá nhân, đảm bảo học viên không chỉ nắm vững kiến thức mà còn tự tin áp dụng ngay vào thực tế.
Tại Sao Nên Chọn SHZ Cho Hành Trình Chinh Phục Tiếng Trung?
Lộ trình rõ ràng: Kết hợp giữa lý thuyết nền tảng và ứng dụng thực tế, từ cơ bản đến thương mại.
Kinh nghiệm 22 năm: SHZ đã đồng hành cùng hơn 300.000 học viên chinh phục tiếng Trung thành công.
Ứng dụng thực tế ngay: Học viên được thực hành giao tiếp qua các tình huống sát thực tế, giúp nhớ lâu và sử dụng thành thạo.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp đi làm tại SHZ mang đến giải pháp tối ưu hỗ trợ bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp, nâng cao kỹ năng và đạt được mục tiêu trong công việc. Đăng ký học tiếng Trung cùng SHZ ngay nhé!
Xem thêm: