Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Trọn bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung thông dụng

Bạn đã biết cách nói về nghề nghiệp bằng tiếng Trung chưa? Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp gồm có những gì? Cùng SHZ học ngay trọn bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung thông dụng dưới đây để làm phong phú thêm vốn từ của mình và tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc!

Từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung theo ngành hàng

Nghề nghiệp tiếng Trung
Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành khách sạn, du lịch

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
服务员 fúwùyuánNhân viên phục vụ
接待员 JiēdàiyuánLễ tân
前台接待 qiántái jiēdàiNhân viên quầy lễ tân
行李员 XíngliyuánNhân viên khuân hành lý
客房服务员 kèfáng fúwùyuánNhân viên dọn phòng
酒吧服务员 jiǔbā fúwùyuánNhân viên pha chế nước ở quầy Bar
厨师 chúshīĐầu bếp
洗碗工 xǐwǎngōngNhân viên rửa bát
酒店经理 jiǔdiàn jīnglǐQuản lý khách sạn
旅行社职员 lǚxíngshè zhíyuánNhân viên công ty du lịch
导游 dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
旅行社计调员 lǚxíngshè jìdiàoyuánNhân viên Điều hành tour
司机 sījīTài xế, Bác tài
宴会服务员 yànhuì fúwùyuánNhân viên tiệc
售票员 shòupiàoyuánNhân viên bán vé
清洁工 qīngjiégōngNhân viên vệ sinh
景区管理员 jǐngqū guǎnlǐyuánNhân viên quản lý khu du lịch

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành xuất bản

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
编辑员 biānjíyuánBiên tập viên
助理编辑 zhùlǐ biānjíTrợ lý biên tập (assistant editor)
文案编辑 wén’àn biānjíBiên tập nội dung (copywriter)
校对员 jiàoduìyuánChuyên Nhân viên hiệu đính
审稿人 shěngǎorénNgười duyệt bản thảo (Administrator)
文学编辑 wénxué biānjíBiên tập văn học
插画师 / 插画家 Chāhuàshī / chāhuàjiāHọa sĩ minh họa (có 2 cách gọi)
封面设计师 fēngmiàn shèjìshīNhà thiết kế bìa sách
图书排版师 túshū páibǎnshīNhân viên dàn trang sách
平面设计师 píngmiàn shèjìshīNhà thiết kế đồ họa (Graphic Designer)
出版经理 chūbǎn jīnglǐQuản lý xuất bản
发行主管 fāxíng zhǔguǎnQuản lý phát hành (Issuing Supervisor)
作家 zuòjiāTác giả
剧本作家 jùběn zuòjiāNhà Biên kịch (Dramatist)
特约作者 tèyuē zuòzhěTác giả hợp đồng (Contributing writer)
版权经理 bǎnquán jīnglǐQuản lý bản quyền (Copyright Manager)
图书馆员 túshūguǎnyuánThủ thư (Librarian)
审查员 shěncháyuánNhân viên kiểm duyệt (nội dung chương trình)

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành kinh doanh, văn phòng

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
商务经理 shāngwù jīnglǐQuản lý kinh doanh (Business Manager)
销售经理 xiāoshòu jīnglǐQuản lý bán hàng (Sales Manager)
销售代表 xiāoshòu dàibiǎoNhân viên kinh doanh (Sales Representative)
市场专员 shìchǎng zhuānyuánChuyên viên marketing (Marketing Specialist)
客户经理 kèhù jīnglǐQuản lý khách hàng (Account Manager)
客户服务专员 kèhù fúwù zhuānyuánNhân viên chăm sóc khách hàng
会计 kuàijìKế toán
出纳 / 收银员 Chūnà / shōuyínyuánThủ quỹ / Nhân viên thu ngân (Cashier)
财务经理 cáiwù jīnglǐQuản lý / Giám đốc tài chính (Finance Manager)
人力资源经理 rénlì zīyuán jīnglǐGiám đốc nhân sự (HR Manager)
人事专员 rénshì zhuānyuánNhân viên nhân sự (HR Specialist)
行政经理 xíngzhèng jīnglǐQuản lý hành chính (Administration Manager)
行政助理 xíngzhèng zhùlǐTrợ lý hành chính
采购经理 cǎigòu jīnglǐQuản lý thu mua
采购专员 cǎigòu zhuānyuánNhân viên thu mua
运营经理 yùnyíng jīnglǐQuản lý vận hành
物流经理 wùliú jīnglǐQuản lý hậu cần (Logistic Manager)
物流专员 wùliú zhuānyuánNhân viên logistics
项目经理 xiàngmù jīnglǐQuản lý dự án
助理 zhùlǐTrợ lý
总经理 zǒng jīnglǐTổng giám đốc
董事长 dǒngshì zhǎngChủ tịch hội đồng quản trị
商务助理 shāngwù zhùlǐTrợ lý kinh doanh
销售助理 xiāoshòu zhùlǐTrợ lý bán hàng
商务顾问 shāngwù gùwènCố vấn kinh doanh
数据分析师 shùjù fēnxīshīChuyên viên phân tích dữ liệu
法务经理 fǎwù jīnglǐQuản lý pháp lý (Legal Manager)

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành giải trí, sáng tạo

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
演员 yǎnyuánDiễn viên
歌手 gēshǒuCa sĩ
主持人 zhǔchírénNgười dẫn chương trình (MC)
编剧 biānjùNhà Biên kịch
导演 dǎoyǎnĐạo diễn
摄影师 shèyǐngshīNhiếp ảnh gia (Photographer)
摄像师 shèxiàngshīQuay phim (Cameraman)
化妆师 huàzhuāngshīChuyên viên trang điểm
造型师 zàoxíngshīNhà tạo mẫu
音乐制作人 yīnyuè zhìzuòrénNhà sản xuất âm nhạc (Music Producer)
编舞师 biānwǔshīBiên đạo múa
灯光师 dēngguāngshīKỹ thuật viên ánh sáng
音响师 yīnxiǎngshīKỹ thuật viên âm thanh
美术指导 měishù zhǐdǎoChỉ đạo nghệ thuật
剪辑师 jiǎnjíshīBiên tập video
设计师 shèjìshīNhà thiết kế
平面设计师 píngmiàn shèjìshīNhà thiết kế đồ họa
动画师 dònghuàshīHọa sĩ hoạt hình
游戏设计师 yóuxì shèjìshīNhà thiết kế trò chơi
模特 mótèNgười mẫu
经纪人 jīngjìrénNgười quản lý nghệ sĩ (Broker)
网红 wǎnghóngNgười nổi tiếng trên mạng
编导 biāndǎoBiên tập và đạo diễn
文案策划 wén’àn cèhuàChuyên viên viết nội dung sáng tạo
公关经理 gōngguān jīnglǐQuản lý PR
策展人 cèzhǎnrénNgười tổ chức triển lãm
品牌经理 pǐnpái jīnglǐQuản lý thương hiệu (Brand Manager)
插画师 chāhuàshīHọa sĩ minh họa
表演老师 biǎoyǎn lǎoshīGiáo viên dạy diễn xuất
配音演员 pèiyīn yǎnyuánDiễn viên lồng tiếng

Ngành giáo dục

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
教师 jiàoshīGiáo viên
小学教师 xiǎoxué jiàoshīGiáo viên tiểu học
中学教师 zhōngxué jiàoshīGiáo viên trung học
大学教授 dàxué jiàoshòuGiáo sư đại học
幼儿园教师 yòuéryuán jiàoshīGiáo viên mầm non
培训师 péixùnshīGiảng viên đào tạo (Trainer)
教务主任 jiàowù zhǔrènTrưởng phòng giáo vụ
班主任 bānzhǔrènGiáo viên chủ nhiệm
校长 xiàozhǎngHiệu trưởng
副校长 fù xiàozhǎngPhó hiệu trưởng
教育顾问 jiàoyù gùwènTư vấn giáo dục (Educational Adviser)
学科负责人 xuékē fùzérénTrưởng bộ môn
特教教师 tèjiào jiàoshīGiáo viên giáo dục đặc biệt
实习教师 shíxí jiàoshīGiáo viên thực tập
课程开发员 kèchéng kāifāyuánChuyên viên phát triển chương trình
考试监考员 kǎoshì jiānkǎoyuánGiám thị coi thi
家教 jiājiàoGia sư
学生辅导员 xuéshēng fǔdǎoyuánCố vấn học sinh (School Counselor)
心理咨询师 xīnlǐ zīxúnshīChuyên viên tư vấn tâm lý
语言教师 yǔyán jiàoshīGiáo viên ngôn ngữ
体育教师 tǐyù jiàoshīGiáo viên thể dục
音乐教师 yīnyuè jiàoshīGiáo viên âm nhạc
美术教师 měishù jiàoshīGiáo viên mỹ thuật
图书管理员 túshū guǎnlǐyuánThủ thư
科学教师 kēxué jiàoshīGiáo viên khoa học
数学教师 shùxué jiàoshīGiáo viên toán học
英语教师 yīngyǔ jiàoshīGiáo viên tiếng Anh
汉语教师 hànyǔ jiàoshīGiáo viên tiếng Trung
中文教师 Zhōngwén jiàoshīGiáo viên tiếng Trung
教育技术专员 jiàoyù jìshù zhuānyuánChuyên viên công nghệ giáo dục

Ngành y tế

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
医生 yīshēngBác sĩ
外科医生 wàikē yīshēngBác sĩ ngoại khoa
内科医生 nèikē yīshēngBác sĩ nội khoa
儿科医生 érkē yīshēngBác sĩ nhi khoa
妇科医生 fùkē yīshēngBác sĩ phụ khoa
眼科医生 yǎnkē yīshēngBác sĩ mắt
牙医 yáyīNha sĩ
心理医生 xīnlǐ yīshēngBác sĩ tâm lý
精神科医生 jīngshénkē yīshēngBác sĩ tâm thần
放射科医生 fàngshèkē yīshēngBác sĩ chẩn đoán hình ảnh (Radiologist)
麻醉师 mázuìshīBác sĩ gây mê
护士 hùshìY tá
助产士 zhùchǎnshìNữ hộ sinh
药剂师 yàojìshīDược sĩ
营养师 yíngyǎngshīChuyên viên dinh dưỡng
理疗师 lǐliáoshīChuyên viên vật lý trị liệu
康复治疗师 kāngfù zhìliáoshīChuyên viên phục hồi chức năng
检验技师 jiǎnyàn jìshīKỹ thuật viên xét nghiệm
放射技师 fàngshè jìshīKỹ thuật viên chụp X-quang
药学研究员 yàoxué yánjiūyuánNhà nghiên cứu dược học
药学专员 Yàoxué zhuānyuánChuyên viên nghiên cứu dược học
急救医生 jíjiù yīshēngBác sĩ cấp cứu
病理医生 bìnglǐ yīshēngBác sĩ bệnh lý
中医师 zhōngyīshīBác sĩ Đông y
针灸师 zhēnjiǔshīChuyên viên châm cứu
公共卫生专家 gōnggòng wèishēng zhuānjiāChuyên gia y tế công cộng
临床研究员 línchuáng yánjiūyuánNhà nghiên cứu lâm sàng
医院管理员 yīyuàn guǎnlǐyuánQuản lý bệnh viện
救护员 jiùhùyuánNhân viên cứu hộ
心脏科医生 xīnzàngkē yīshēngBác sĩ tim mạch
骨科医生 gǔkē yīshēngBác sĩ cơ xương khớp

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành luật

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
律师 lǜshīLuật sư
法官 fǎguānThẩm phán
检察官 jiǎncháguānKiểm sát viên
法务顾问 fǎwù gùwènCố vấn pháp lý
律所合伙人 lǜsuǒ héhuǒrénĐối tác tại công ty luật
律所助理 lǜsuǒ zhùlǐTrợ lý luật sư
合同审查员 hétóng shěncháyuánChuyên viên kiểm tra hợp đồng
公证员 gōngzhèngyuánCông chứng viên
法学教授 fǎxué jiàoshòuGiáo sư luật học
法律研究员 fǎlǜ yánjiūyuánNhà nghiên cứu luật
国际法律师 guójì fǎlǜshīLuật sư quốc tế
知识产权律师 zhīshì chǎnquán lǜshīLuật sư sở hữu trí tuệ
公司法务 gōngsī fǎwùPháp chế doanh nghiệp
劳动法专家 láodòngfǎ zhuānjiāChuyên gia luật lao động
税务律师 shuìwù lǜshīLuật sư thuế
环境法律师 huánjìng fǎlǜshīLuật sư luật môi trường
刑事律师 xíngshì lǜshīLuật sư hình sự
民事律师 mínshì lǜshīLuật sư dân sự
仲裁员 zhòngcáiyuánTrọng tài viên
调解员 tiáojiěyuánHòa giải viên
法律翻译 fǎlǜ fānyìBiên dịch viên pháp lý
法院书记员 fǎyuàn shūjìyuánThư ký tòa án
法律援助员 fǎlǜ yuánzhùyuánNhân viên hỗ trợ pháp lý
海商法律师 hǎishāngfǎ lǜshīLuật sư luật hàng hải
企业合规专员 qǐyè hégūi zhuānyuánChuyên viên kiểm soát tuân thủ
家庭律师 jiātíng lǜshīLuật sư gia đình
破产律师 pòchǎn lǜshīLuật sư phá sản
反垄断律师 fǎn lǒngduàn lǜshīLuật sư chống độc quyền

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành thực phẩm, ẩm thực

Dưới đây là bộ từ vựng Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp trong ngành thực phẩm, ẩm thực, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, trình bày dưới dạng bảng 3 cột:

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
厨师 chúshīĐầu bếp
主厨 zhǔchúBếp trưởng
助理厨师 zhùlǐ chúshīPhụ bếp
面点师 miàndiǎnshīThợ làm bánh
糕点师 gāodiǎnshīThợ làm bánh ngọt
烘焙师 hōngbèishīThợ làm bánh nướng
调酒师 tiáojiǔshīNhân viên pha chế (bartender)
餐厅经理 cāntīng jīnglǐQuản lý nhà hàng
营养师 yíngyǎngshīChuyên gia dinh dưỡng
食品科学家 shípǐn kēxuéjiāNhà khoa học thực phẩm
食品安全专员 shípǐn ānquán zhuānyuánChuyên viên an toàn thực phẩm
食品检测员 shípǐn jiǎncèyuánNhân viên kiểm nghiệm thực phẩm
冷藏技师 lěngcáng jìshīKỹ thuật viên bảo quản lạnh
食谱开发师 shípǔ kāifāshīNhà phát triển công thức món ăn
餐饮顾问 cānyǐn gùwènCố vấn ẩm thực
食品包装设计师 shípǐn bāozhuāng shèjìshīNhà thiết kế bao bì thực phẩm
食材采购员 shícái cǎigòuyuánNhân viên thu mua nguyên liệu
快餐厨师 kuàicān chúshīĐầu bếp thức ăn nhanh
食品市场营销专员 shípǐn shìchǎng yíngxiāo zhuānyuánChuyên viên marketing thực phẩm
蔬果雕刻师 shūguǒ diāokèshīThợ điêu khắc rau củ quả
自助餐服务员 zìzhùcān fúwùyuánNhân viên phục vụ buffet

Mẫu câu / hội thoại tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Mẫu câu giao tiếp trong nghề nghiệp tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trong công việc

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp

Câu hỏi/Phát biểuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
你是做什么工作的? Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?Bạn làm nghề gì?
我是医生。 Wǒ shì yīshēng.Tôi là bác sĩ.
他是工程师。 Tā shì gōngchéngshī.Anh ấy là kỹ sư.
你在哪里工作? Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?Bạn làm việc ở đâu?
我在ABC公司工作。 Wǒ zài ABC gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc tại công ty ABC.
她是一名老师,在ABC国际学校教书。 Tā shì yī míng lǎoshī, zài ABC guójì xuéxiào jiāoshū.Cô ấy là giáo viên, làm việc tại trường học quốc tế ABC.
你的工作忙吗? Nǐ de gōngzuò máng ma?Công việc của bạn có bận không?
我的工作很忙,但很有趣。 Wǒ de gōngzuò hěn máng, dàn hěn yǒuqù.Công việc của tôi rất bận nhưng rất thú vị.
他是一名厨师,做菜做得非常好。 Tā shì yī míng chúshī, zuò cài zuò de fēicháng hǎo.Anh ấy là đầu bếp, nấu ăn rất ngon.
你喜欢你的工作吗? Nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?Bạn có thích công việc của mình không?
我很喜欢我的工作。 Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò.Tôi rất thích công việc của mình.
他是司机,开车技术很好。 Tā shì sījī, kāichē jìshù hěn hǎo.Anh ấy là tài xế, lái xe rất giỏi.
我姐姐是一名护士。 Wǒ jiějie shì yī míng hùshi.Chị tôi là y tá.
你未来想做什么工作? Nǐ wèilái xiǎng zuò shénme gōngzuò?Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?
我想成为一名设计师。 Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng shèjìshī.Tôi muốn trở thành một nhà thiết kế.
他是一名警察,保护我们的安全。 Tā shì yī míng jǐngchá, bǎohù wǒmen de ānquán.Anh ấy là cảnh sát, bảo vệ an toàn cho chúng ta.
她的梦想是当一名艺术家。 Tā de mèngxiǎng shì dāng yī míng yìshùjiā.Ước mơ của cô ấy là trở thành nghệ sĩ.
我的朋友是一名律师。 Wǒ de péngyǒu shì yī míng lǜshī.Bạn
Hội thoại trong nghề nghiệp tiếng trung

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp

Hội thoại 1: Giới thiệu nghề nghiệp trong công việc

A: 你好,请问你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, bạn làm nghề gì vậy?

B: 你好,我是工程师,你呢?
Nǐ hǎo, wǒ shì gōngchéngshī, nǐ ne?
Chào bạn, tôi là kỹ sư, còn bạn thì sao?

A: 我是老师,在一所高中教学。
Wǒ shì lǎoshī, zài yī suǒ gāozhōng jiāoxué.
Tôi là giáo viên, dạy ở một trường trung học.

B: 哇,那你的工作一定很有意义吧?
Wa, nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn yǒu yìyì ba?
Wow, vậy công việc của bạn chắc hẳn rất ý nghĩa nhỉ?

A: 是的,我很喜欢和学生一起学习成长。
Shì de, wǒ hěn xǐhuān hé xuéshēng yīqǐ xuéxí chéngzhǎng.
Đúng vậy, tôi rất thích học hỏi và trưởng thành cùng học sinh.

B: 真好!我的工作也很有挑战性。
Zhēn hǎo! Wǒ de gōngzuò yě hěn yǒu tiǎozhàn xìng.
Thật tuyệt! Công việc của tôi cũng rất nhiều thử thách.

A: 工程师的工作需要很高的技术吧?
Gōngchéngshī de gōngzuò xūyào hěn gāo de jìshù ba?
Làm kỹ sư chắc cần kỹ thuật rất cao nhỉ?

B: 是的,但我很喜欢解决问题的过程。
Shì de, dàn wǒ hěn xǐhuān jiějué wèntí de guòchéng.
Đúng vậy, nhưng mà tôi thích quá trình giải quyết vấn đề.

Hội thoại 2: Gặp gỡ lần đầu và giới thiệu nghề nghiệp

A: 你好,我叫小明,你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng, nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh, bạn làm nghề gì?

B: 你好,小明,我是翻译。你呢?
Nǐ hǎo, Xiǎomíng, wǒ shì fānyì. Nǐ ne?
Chào Tiểu Minh, tôi là phiên dịch viên. Còn bạn thì sao?

A: 我是一名医生,在医院工作。
Wǒ shì yī míng yīshēng, zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi là bác sĩ, làm việc tại bệnh viện.

B: 哇,医生的工作很重要吧?
Wa, yīshēng de gōngzuò hěn zhòngyào ba?
Wow, công việc của bác sĩ rất quan trọng nhỉ?

A: 是的,有时候也很累。
Shì de, yǒu shíhòu yě hěn lèi.
Đúng vậy, đôi khi cũng rất mệt.

B: 我经常需要和医生一起工作,给医生翻译病人的信息。
Wǒ jīngcháng xūyào hé yīshēng yīqǐ gōngzuò, gěi yīshēng fānyì bìngrén de xìnxī.
Tôi thường phải làm việc cùng bác sĩ để dịch những thông tin của bệnh nhân.

A: 那你的工作一定很细心吧?
Nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn xìxīn ba?
Vậy công việc của bạn chắc chắn đòi hỏi sự cẩn thận nhỉ?

B: 是的,不能出错,很考验耐心和能力。
Shì de, bùnéng chūcuò, hěn kǎoyàn nàixīn hé nénglì.
Đúng vậy, không được mắc lỗi, rất cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.

SHZ đã tổng hợp và hệ thống lại tất cả các từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phổ biến nhất. Hy vọng những kiến thức này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các bạn đang học và ôn luyện tiếng Trung.

Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Đi Làm Tại SHZ

SHZ mang đến khóa học Tiếng Trung Giao Tiếp đi làm dành cho mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến những ai cần sử dụng tiếng Trung, đang tìm công việc hoặc muốn làm nghề nghiệp tiếng Trung. Chương trình đào tạo được thiết kế từ các tình huống giao tiếp thường ngày như mua sắm, hỏi đường, cho đến các ngữ cảnh công sở như viết email, thuyết trình, và đàm phán thương mại. Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc giúp học viên tự tin giao tiếp với người bản xứ trong công việc và cuộc sống.

Phương Pháp Giảng Dạy Linh Hoạt – Hiệu Quả Từng Buổi Học

Khóa học tại SHZ nổi bật với phương pháp giảng dạy linh hoạt, tập trung vào nhu cầu thực tế của học viên. Giáo viên linh hoạt phương pháp triển khai bài học theo từng trình độ và mục tiêu cá nhân, đảm bảo học viên không chỉ nắm vững kiến thức mà còn tự tin áp dụng ngay vào thực tế.

Tại Sao Nên Chọn SHZ Cho Hành Trình Chinh Phục Tiếng Trung?

Lộ trình rõ ràng: Kết hợp giữa lý thuyết nền tảng và ứng dụng thực tế, từ cơ bản đến thương mại.

Kinh nghiệm 22 năm: SHZ đã đồng hành cùng hơn 300.000 học viên chinh phục tiếng Trung thành công.

Ứng dụng thực tế ngay: Học viên được thực hành giao tiếp qua các tình huống sát thực tế, giúp nhớ lâu và sử dụng thành thạo.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp đi làm tại SHZ mang đến giải pháp tối ưu hỗ trợ bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp, nâng cao kỹ năng và đạt được mục tiêu trong công việc. Đăng ký học tiếng Trung cùng SHZ ngay nhé!

Xem thêm: