Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Trọn bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung thông dụng

Bạn đã biết cách nói về nghề nghiệp bằng tiếng Trung chưa? Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp gồm có những gì? Cùng SHZ học ngay trọn bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung thông dụng dưới đây để làm phong phú thêm vốn từ của mình và tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc!

Từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung theo ngành hàng

Nghề nghiệp tiếng Trung
Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành khách sạn, du lịch

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
服务员fúwùyuánNhân viên phục vụ
接待员JiēdàiyuánLễ tân
前台接待qiántái jiēdàiNhân viên quầy lễ tân
行李员XíngliyuánNhân viên khuân hành lý
客房服务员kèfáng fúwùyuánNhân viên dọn phòng
酒吧服务员jiǔbā fúwùyuánNhân viên pha chế nước ở quầy Bar
厨师chúshīĐầu bếp
洗碗工xǐwǎngōngNhân viên rửa bát
酒店经理jiǔdiàn jīnglǐQuản lý khách sạn
旅行社职员lǚxíngshè zhíyuánNhân viên công ty du lịch
导游dǎoyóuHướng dẫn viên du lịch
旅行社计调员lǚxíngshè jìdiàoyuánNhân viên Điều hành tour
司机sījīTài xế, Bác tài
宴会服务员yànhuì fúwùyuánNhân viên tiệc
售票员shòupiàoyuánNhân viên bán vé
清洁工qīngjiégōngNhân viên vệ sinh
景区管理员jǐngqū guǎnlǐyuánNhân viên quản lý khu du lịch

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành xuất bản

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
编辑员biānjíyuánBiên tập viên
助理编辑zhùlǐ biānjíTrợ lý biên tập (assistant editor)
文案编辑wén’àn biānjíBiên tập nội dung (copywriter)
校对员jiàoduìyuánChuyên Nhân viên hiệu đính
审稿人shěngǎorénNgười duyệt bản thảo (Administrator)
文学编辑wénxué biānjíBiên tập văn học
插画师 / 插画家Chāhuàshī / chāhuàjiāHọa sĩ minh họa (có 2 cách gọi)
封面设计师fēngmiàn shèjìshīNhà thiết kế bìa sách
图书排版师túshū páibǎnshīNhân viên dàn trang sách
平面设计师píngmiàn shèjìshīNhà thiết kế đồ họa (Graphic Designer)
出版经理chūbǎn jīnglǐQuản lý xuất bản
发行主管fāxíng zhǔguǎnQuản lý phát hành (Issuing Supervisor)
作家zuòjiāTác giả
剧本作家jùběn zuòjiāNhà Biên kịch (Dramatist)
特约作者tèyuē zuòzhěTác giả hợp đồng (Contributing writer)
版权经理bǎnquán jīnglǐQuản lý bản quyền (Copyright Manager)
图书馆员túshūguǎnyuánThủ thư (Librarian)
审查员shěncháyuánNhân viên kiểm duyệt (nội dung chương trình)

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành kinh doanh, văn phòng

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
商务经理shāngwù jīnglǐQuản lý kinh doanh (Business Manager)
销售经理xiāoshòu jīnglǐQuản lý bán hàng (Sales Manager)
销售代表xiāoshòu dàibiǎoNhân viên kinh doanh (Sales Representative)
市场专员shìchǎng zhuānyuánChuyên viên marketing (Marketing Specialist)
客户经理kèhù jīnglǐQuản lý khách hàng (Account Manager)
客户服务专员kèhù fúwù zhuānyuánNhân viên chăm sóc khách hàng
会计kuàijìKế toán
出纳 / 收银员Chūnà / shōuyínyuánThủ quỹ / Nhân viên thu ngân (Cashier)
财务经理cáiwù jīnglǐQuản lý / Giám đốc tài chính (Finance Manager)
人力资源经理rénlì zīyuán jīnglǐGiám đốc nhân sự (HR Manager)
人事专员rénshì zhuānyuánNhân viên nhân sự (HR Specialist)
行政经理xíngzhèng jīnglǐQuản lý hành chính (Administration Manager)
行政助理xíngzhèng zhùlǐTrợ lý hành chính
采购经理cǎigòu jīnglǐQuản lý thu mua
采购专员cǎigòu zhuānyuánNhân viên thu mua
运营经理yùnyíng jīnglǐQuản lý vận hành
物流经理wùliú jīnglǐQuản lý hậu cần (Logistic Manager)
物流专员wùliú zhuānyuánNhân viên logistics
项目经理xiàngmù jīnglǐQuản lý dự án
助理zhùlǐTrợ lý
总经理zǒng jīnglǐTổng giám đốc
董事长dǒngshì zhǎngChủ tịch hội đồng quản trị
商务助理shāngwù zhùlǐTrợ lý kinh doanh
销售助理xiāoshòu zhùlǐTrợ lý bán hàng
商务顾问shāngwù gùwènCố vấn kinh doanh
数据分析师shùjù fēnxīshīChuyên viên phân tích dữ liệu
法务经理fǎwù jīnglǐQuản lý pháp lý (Legal Manager)

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành giải trí, sáng tạo

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
演员yǎnyuánDiễn viên
歌手gēshǒuCa sĩ
主持人zhǔchírénNgười dẫn chương trình (MC)
编剧biānjùNhà Biên kịch
导演dǎoyǎnĐạo diễn
摄影师shèyǐngshīNhiếp ảnh gia (Photographer)
摄像师shèxiàngshīQuay phim (Cameraman)
化妆师huàzhuāngshīChuyên viên trang điểm
造型师zàoxíngshīNhà tạo mẫu
音乐制作人yīnyuè zhìzuòrénNhà sản xuất âm nhạc (Music Producer)
编舞师biānwǔshīBiên đạo múa
灯光师dēngguāngshīKỹ thuật viên ánh sáng
音响师yīnxiǎngshīKỹ thuật viên âm thanh
美术指导měishù zhǐdǎoChỉ đạo nghệ thuật
剪辑师jiǎnjíshīBiên tập video
设计师shèjìshīNhà thiết kế
平面设计师píngmiàn shèjìshīNhà thiết kế đồ họa
动画师dònghuàshīHọa sĩ hoạt hình
游戏设计师yóuxì shèjìshīNhà thiết kế trò chơi
模特mótèNgười mẫu
经纪人jīngjìrénNgười quản lý nghệ sĩ (Broker)
网红wǎnghóngNgười nổi tiếng trên mạng
编导biāndǎoBiên tập và đạo diễn
文案策划wén’àn cèhuàChuyên viên viết nội dung sáng tạo
公关经理gōngguān jīnglǐQuản lý PR
策展人cèzhǎnrénNgười tổ chức triển lãm
品牌经理pǐnpái jīnglǐQuản lý thương hiệu (Brand Manager)
插画师chāhuàshīHọa sĩ minh họa
表演老师biǎoyǎn lǎoshīGiáo viên dạy diễn xuất
配音演员pèiyīn yǎnyuánDiễn viên lồng tiếng

Ngành giáo dục

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
教师jiàoshīGiáo viên
小学教师xiǎoxué jiàoshīGiáo viên tiểu học
中学教师zhōngxué jiàoshīGiáo viên trung học
大学教授dàxué jiàoshòuGiáo sư đại học
幼儿园教师yòuéryuán jiàoshīGiáo viên mầm non
培训师péixùnshīGiảng viên đào tạo (Trainer)
教务主任jiàowù zhǔrènTrưởng phòng giáo vụ
班主任bānzhǔrènGiáo viên chủ nhiệm
校长xiàozhǎngHiệu trưởng
副校长fù xiàozhǎngPhó hiệu trưởng
教育顾问jiàoyù gùwènTư vấn giáo dục (Educational Adviser)
学科负责人xuékē fùzérénTrưởng bộ môn
特教教师tèjiào jiàoshīGiáo viên giáo dục đặc biệt
实习教师shíxí jiàoshīGiáo viên thực tập
课程开发员kèchéng kāifāyuánChuyên viên phát triển chương trình
考试监考员kǎoshì jiānkǎoyuánGiám thị coi thi
家教jiājiàoGia sư
学生辅导员xuéshēng fǔdǎoyuánCố vấn học sinh (School Counselor)
心理咨询师xīnlǐ zīxúnshīChuyên viên tư vấn tâm lý
语言教师yǔyán jiàoshīGiáo viên ngôn ngữ
体育教师tǐyù jiàoshīGiáo viên thể dục
音乐教师yīnyuè jiàoshīGiáo viên âm nhạc
美术教师měishù jiàoshīGiáo viên mỹ thuật
图书管理员túshū guǎnlǐyuánThủ thư
科学教师kēxué jiàoshīGiáo viên khoa học
数学教师shùxué jiàoshīGiáo viên toán học
英语教师yīngyǔ jiàoshīGiáo viên tiếng Anh
汉语教师hànyǔ jiàoshīGiáo viên tiếng Trung
中文教师Zhōngwén jiàoshīGiáo viên tiếng Trung
教育技术专员jiàoyù jìshù zhuānyuánChuyên viên công nghệ giáo dục

Ngành y tế

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
医生yīshēngBác sĩ
外科医生wàikē yīshēngBác sĩ ngoại khoa
内科医生nèikē yīshēngBác sĩ nội khoa
儿科医生érkē yīshēngBác sĩ nhi khoa
妇科医生fùkē yīshēngBác sĩ phụ khoa
眼科医生yǎnkē yīshēngBác sĩ mắt
牙医yáyīNha sĩ
心理医生xīnlǐ yīshēngBác sĩ tâm lý
精神科医生jīngshénkē yīshēngBác sĩ tâm thần
放射科医生fàngshèkē yīshēngBác sĩ chẩn đoán hình ảnh (Radiologist)
麻醉师mázuìshīBác sĩ gây mê
护士hùshìY tá
助产士zhùchǎnshìNữ hộ sinh
药剂师yàojìshīDược sĩ
营养师yíngyǎngshīChuyên viên dinh dưỡng
理疗师lǐliáoshīChuyên viên vật lý trị liệu
康复治疗师kāngfù zhìliáoshīChuyên viên phục hồi chức năng
检验技师jiǎnyàn jìshīKỹ thuật viên xét nghiệm
放射技师fàngshè jìshīKỹ thuật viên chụp X-quang
药学研究员yàoxué yánjiūyuánNhà nghiên cứu dược học
药学专员Yàoxué zhuānyuánChuyên viên nghiên cứu dược học
急救医生jíjiù yīshēngBác sĩ cấp cứu
病理医生bìnglǐ yīshēngBác sĩ bệnh lý
中医师zhōngyīshīBác sĩ Đông y
针灸师zhēnjiǔshīChuyên viên châm cứu
公共卫生专家gōnggòng wèishēng zhuānjiāChuyên gia y tế công cộng
临床研究员línchuáng yánjiūyuánNhà nghiên cứu lâm sàng
医院管理员yīyuàn guǎnlǐyuánQuản lý bệnh viện
救护员jiùhùyuánNhân viên cứu hộ
心脏科医生xīnzàngkē yīshēngBác sĩ tim mạch
骨科医生gǔkē yīshēngBác sĩ cơ xương khớp

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành luật

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
律师lǜshīLuật sư
法官fǎguānThẩm phán
检察官jiǎncháguānKiểm sát viên
法务顾问fǎwù gùwènCố vấn pháp lý
律所合伙人lǜsuǒ héhuǒrénĐối tác tại công ty luật
律所助理lǜsuǒ zhùlǐTrợ lý luật sư
合同审查员hétóng shěncháyuánChuyên viên kiểm tra hợp đồng
公证员gōngzhèngyuánCông chứng viên
法学教授fǎxué jiàoshòuGiáo sư luật học
法律研究员fǎlǜ yánjiūyuánNhà nghiên cứu luật
国际法律师guójì fǎlǜshīLuật sư quốc tế
知识产权律师zhīshì chǎnquán lǜshīLuật sư sở hữu trí tuệ
公司法务gōngsī fǎwùPháp chế doanh nghiệp
劳动法专家láodòngfǎ zhuānjiāChuyên gia luật lao động
税务律师shuìwù lǜshīLuật sư thuế
环境法律师huánjìng fǎlǜshīLuật sư luật môi trường
刑事律师xíngshì lǜshīLuật sư hình sự
民事律师mínshì lǜshīLuật sư dân sự
仲裁员zhòngcáiyuánTrọng tài viên
调解员tiáojiěyuánHòa giải viên
法律翻译fǎlǜ fānyìBiên dịch viên pháp lý
法院书记员fǎyuàn shūjìyuánThư ký tòa án
法律援助员fǎlǜ yuánzhùyuánNhân viên hỗ trợ pháp lý
海商法律师hǎishāngfǎ lǜshīLuật sư luật hàng hải
企业合规专员qǐyè hégūi zhuānyuánChuyên viên kiểm soát tuân thủ
家庭律师jiātíng lǜshīLuật sư gia đình
破产律师pòchǎn lǜshīLuật sư phá sản
反垄断律师fǎn lǒngduàn lǜshīLuật sư chống độc quyền

Tiếng Trung nghề nghiệp ngành thực phẩm, ẩm thực

Dưới đây là bộ từ vựng Tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp trong ngành thực phẩm, ẩm thực, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, trình bày dưới dạng bảng 3 cột:

Câu Tiếng HoaPhiên ÂmNghĩa Tiếng Việt
厨师chúshīĐầu bếp
主厨zhǔchúBếp trưởng
助理厨师zhùlǐ chúshīPhụ bếp
面点师miàndiǎnshīThợ làm bánh
糕点师gāodiǎnshīThợ làm bánh ngọt
烘焙师hōngbèishīThợ làm bánh nướng
调酒师tiáojiǔshīNhân viên pha chế (bartender)
餐厅经理cāntīng jīnglǐQuản lý nhà hàng
营养师yíngyǎngshīChuyên gia dinh dưỡng
食品科学家shípǐn kēxuéjiāNhà khoa học thực phẩm
食品安全专员shípǐn ānquán zhuānyuánChuyên viên an toàn thực phẩm
食品检测员shípǐn jiǎncèyuánNhân viên kiểm nghiệm thực phẩm
冷藏技师lěngcáng jìshīKỹ thuật viên bảo quản lạnh
食谱开发师shípǔ kāifāshīNhà phát triển công thức món ăn
餐饮顾问cānyǐn gùwènCố vấn ẩm thực
食品包装设计师shípǐn bāozhuāng shèjìshīNhà thiết kế bao bì thực phẩm
食材采购员shícái cǎigòuyuánNhân viên thu mua nguyên liệu
快餐厨师kuàicān chúshīĐầu bếp thức ăn nhanh
食品市场营销专员shípǐn shìchǎng yíngxiāo zhuānyuánChuyên viên marketing thực phẩm
蔬果雕刻师shūguǒ diāokèshīThợ điêu khắc rau củ quả
自助餐服务员zìzhùcān fúwùyuánNhân viên phục vụ buffet

Mẫu câu / hội thoại tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

Mẫu câu giao tiếp trong nghề nghiệp tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trong công việc

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp

Câu hỏi/Phát biểuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
你是做什么工作的?Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?Bạn làm nghề gì?
我是医生。Wǒ shì yīshēng.Tôi là bác sĩ.
他是工程师。Tā shì gōngchéngshī.Anh ấy là kỹ sư.
你在哪里工作?Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?Bạn làm việc ở đâu?
我在ABC公司工作。Wǒ zài ABC gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc tại công ty ABC.
她是一名老师,在ABC国际学校教书。Tā shì yī míng lǎoshī, zài ABC guójì xuéxiào jiāoshū.Cô ấy là giáo viên, làm việc tại trường học quốc tế ABC.
你的工作忙吗?Nǐ de gōngzuò máng ma?Công việc của bạn có bận không?
我的工作很忙,但很有趣。Wǒ de gōngzuò hěn máng, dàn hěn yǒuqù.Công việc của tôi rất bận nhưng rất thú vị.
他是一名厨师,做菜做得非常好。Tā shì yī míng chúshī, zuò cài zuò de fēicháng hǎo.Anh ấy là đầu bếp, nấu ăn rất ngon.
你喜欢你的工作吗?Nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?Bạn có thích công việc của mình không?
我很喜欢我的工作。Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò.Tôi rất thích công việc của mình.
他是司机,开车技术很好。Tā shì sījī, kāichē jìshù hěn hǎo.Anh ấy là tài xế, lái xe rất giỏi.
我姐姐是一名护士。Wǒ jiějie shì yī míng hùshi.Chị tôi là y tá.
你未来想做什么工作?Nǐ wèilái xiǎng zuò shénme gōngzuò?Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?
我想成为一名设计师。Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng shèjìshī.Tôi muốn trở thành một nhà thiết kế.
他是一名警察,保护我们的安全。Tā shì yī míng jǐngchá, bǎohù wǒmen de ānquán.Anh ấy là cảnh sát, bảo vệ an toàn cho chúng ta.
她的梦想是当一名艺术家。Tā de mèngxiǎng shì dāng yī míng yìshùjiā.Ước mơ của cô ấy là trở thành nghệ sĩ.
我的朋友是一名律师。Wǒ de péngyǒu shì yī míng lǜshī.Bạn
Hội thoại trong nghề nghiệp tiếng trung

Hội thoại tiếng Trung về nghề nghiệp

Hội thoại 1: Giới thiệu nghề nghiệp trong công việc

A: 你好,请问你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, bạn làm nghề gì vậy?

B: 你好,我是工程师,你呢?
Nǐ hǎo, wǒ shì gōngchéngshī, nǐ ne?
Chào bạn, tôi là kỹ sư, còn bạn thì sao?

A: 我是老师,在一所高中教学。
Wǒ shì lǎoshī, zài yī suǒ gāozhōng jiāoxué.
Tôi là giáo viên, dạy ở một trường trung học.

B: 哇,那你的工作一定很有意义吧?
Wa, nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn yǒu yìyì ba?
Wow, vậy công việc của bạn chắc hẳn rất ý nghĩa nhỉ?

A: 是的,我很喜欢和学生一起学习成长。
Shì de, wǒ hěn xǐhuān hé xuéshēng yīqǐ xuéxí chéngzhǎng.
Đúng vậy, tôi rất thích học hỏi và trưởng thành cùng học sinh.

B: 真好!我的工作也很有挑战性。
Zhēn hǎo! Wǒ de gōngzuò yě hěn yǒu tiǎozhàn xìng.
Thật tuyệt! Công việc của tôi cũng rất nhiều thử thách.

A: 工程师的工作需要很高的技术吧?
Gōngchéngshī de gōngzuò xūyào hěn gāo de jìshù ba?
Làm kỹ sư chắc cần kỹ thuật rất cao nhỉ?

B: 是的,但我很喜欢解决问题的过程。
Shì de, dàn wǒ hěn xǐhuān jiějué wèntí de guòchéng.
Đúng vậy, nhưng mà tôi thích quá trình giải quyết vấn đề.

Hội thoại 2: Gặp gỡ lần đầu và giới thiệu nghề nghiệp

A: 你好,我叫小明,你是做什么工作的?
Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng, nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh, bạn làm nghề gì?

B: 你好,小明,我是翻译。你呢?
Nǐ hǎo, Xiǎomíng, wǒ shì fānyì. Nǐ ne?
Chào Tiểu Minh, tôi là phiên dịch viên. Còn bạn thì sao?

A: 我是一名医生,在医院工作。
Wǒ shì yī míng yīshēng, zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi là bác sĩ, làm việc tại bệnh viện.

B: 哇,医生的工作很重要吧?
Wa, yīshēng de gōngzuò hěn zhòngyào ba?
Wow, công việc của bác sĩ rất quan trọng nhỉ?

A: 是的,有时候也很累。
Shì de, yǒu shíhòu yě hěn lèi.
Đúng vậy, đôi khi cũng rất mệt.

B: 我经常需要和医生一起工作,给医生翻译病人的信息。
Wǒ jīngcháng xūyào hé yīshēng yīqǐ gōngzuò, gěi yīshēng fānyì bìngrén de xìnxī.
Tôi thường phải làm việc cùng bác sĩ để dịch những thông tin của bệnh nhân.

A: 那你的工作一定很细心吧?
Nà nǐ de gōngzuò yīdìng hěn xìxīn ba?
Vậy công việc của bạn chắc chắn đòi hỏi sự cẩn thận nhỉ?

B: 是的,不能出错,很考验耐心和能力。
Shì de, bùnéng chūcuò, hěn kǎoyàn nàixīn hé nénglì.
Đúng vậy, không được mắc lỗi, rất cần sự kiên nhẫn và kỹ năng.

SHZ đã tổng hợp và hệ thống lại tất cả các từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phổ biến nhất. Hy vọng những kiến thức này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích dành cho các bạn đang học và ôn luyện tiếng Trung.

Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Đi Làm Tại SHZ

SHZ mang đến khóa học Tiếng Trung Giao Tiếp đi làm dành cho mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến những ai cần sử dụng tiếng Trung, đang tìm công việc hoặc muốn làm nghề nghiệp tiếng Trung. Chương trình đào tạo được thiết kế từ các tình huống giao tiếp thường ngày như mua sắm, hỏi đường, cho đến các ngữ cảnh công sở như viết email, thuyết trình, và đàm phán thương mại. Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc giúp học viên tự tin giao tiếp với người bản xứ trong công việc và cuộc sống.

Phương Pháp Giảng Dạy Linh Hoạt – Hiệu Quả Từng Buổi Học

Khóa học tại SHZ nổi bật với phương pháp giảng dạy linh hoạt, tập trung vào nhu cầu thực tế của học viên. Giáo viên linh hoạt phương pháp triển khai bài học theo từng trình độ và mục tiêu cá nhân, đảm bảo học viên không chỉ nắm vững kiến thức mà còn tự tin áp dụng ngay vào thực tế.

Tại Sao Nên Chọn SHZ Cho Hành Trình Chinh Phục Tiếng Trung?

Lộ trình rõ ràng: Kết hợp giữa lý thuyết nền tảng và ứng dụng thực tế, từ cơ bản đến thương mại.

Kinh nghiệm 22 năm: SHZ đã đồng hành cùng hơn 300.000 học viên chinh phục tiếng Trung thành công.

Ứng dụng thực tế ngay: Học viên được thực hành giao tiếp qua các tình huống sát thực tế, giúp nhớ lâu và sử dụng thành thạo.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp đi làm tại SHZ mang đến giải pháp tối ưu hỗ trợ bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp, nâng cao kỹ năng và đạt được mục tiêu trong công việc. Đăng ký học tiếng Trung cùng SHZ ngay nhé!

Xem thêm: