金
Jīn
Âm Hán Việt: kim
HSK 3
金 nghĩa là: họ; họ Kim (Hàn Quốc); nhà Kim của người Nữ Chân (1115-1234)
Cách viết chữ 金
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “金”
资金
zī jīn
quỹ; vốn
基金
jī jīn
quỹ
现金
xiàn jīn
tiền mặt
黄金
huáng jīn
vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
金属
jīn shǔ
kim loại; Lượng từ 种
奖金
jiǎng jīn
tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
金钱
jīn qián
tiền; tiền tệ
金融
jīn róng
ngân hàng; tài chính
金牌
jīn pái
huy chương vàng; Lượng từ 枚
美金
Měi jīn
đô la Mỹ; USD
公积金
gōng jī jīn
quỹ dự trữ; quỹ tích lũy
金额
jīn é
số tiền; giá trị tiền tệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →