金属
Phồn thể: 金屬
jīn shǔ
Âm Hán Việt: kim chúc
HSK 7-9
金属 nghĩa là: kim loại; Lượng từ 种
Cách viết chữ 金属
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “金属”
非金属
fēi jīn shǔ
phi kim (hóa học)
贵金属
guì jīn shǔ
kim loại quý
类金属
lèi jīn shǔ
chất á kim (hóa học)
金属板
jīn shǔ bǎn
tấm kim loại
金属棒
jīn shǔ bàng
thanh kim loại
金属线
jīn shǔ xiàn
dây kim loại
金属键
jīn shǔ jiàn
liên kết kim loại
碱金属
jiǎn jīn shǔ
kim loại kiềm
重金属
zhòng jīn shǔ
kim loại nặng
有色金属
yǒu sè jīn shǔ
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
稀土金属
xī tǔ jīn shǔ
nguyên tố đất hiếm
交响金属
jiāo xiǎng jīn shǔ
nhạc symphonic metal (nhạc pop); nhạc heavy metal với yếu tố giao hưởng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →