现金
Phồn thể: 現金
xiàn jīn
Âm Hán Việt: hiện kim
HSK 3
现金 nghĩa là: tiền mặt
Cách viết chữ 现金
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “现金”
现金流
xiàn jīn liú
dòng tiền
现金牛
xiàn jīn niú
con gà đẻ trứng vàng
约当现金
yuē dāng xiàn jīn
tương đương tiền mặt (kế toán)
再屠现金
zài tú xiàn jīn
tiền mặt đang vận chuyển (kế toán)
现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn
dòng tiền mặt
现金基础
xiàn jīn jī chǔ
cơ sở tiền mặt (kế toán)
现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn
dòng tiền mặt
现金流量
xiàn jīn liú liàng
dòng tiền mặt
库存现金
kù cún xiàn jīn
tiền mặt tồn quỹ
手头现金
shǒu tóu xiàn jīn
tiền mặt có sẵn
现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →