酒
jiǔ
Âm Hán Việt: tửu
HSK 2
酒 nghĩa là: rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; Lượng từ 杯,瓶,罐,桶,缸
Cách viết chữ 酒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “酒”
酒店
jiǔ diàn
quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
啤酒
pí jiǔ
bia (từ mượn); Lượng từ 杯,瓶,罐,桶,缸
酒吧
jiǔ bā
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; Lượng từ 家
酒精
jiǔ jīng
cồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylic; cũng viết 乙醇; cồn ngũ cốc
葡萄酒
pú tao jiǔ
rượu (nho)
酒鬼
jiǔ guǐ
kẻ say rượu
酗酒
xù jiǔ
uống rượu nhiều; say rượu; uống quá chén
白酒
bái jiǔ
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒)
酒水
jiǔ shuǐ
đồ uống; thức uống
敬酒
jìng jiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
茅台酒
máo tái jiǔ
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); Lượng từ 杯,瓶
酒楼
jiǔ lóu
nhà hàng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →