啤酒
pí jiǔ
Âm Hán Việt: ti tửu
HSK 3
啤酒 nghĩa là: bia (từ mượn); Lượng từ 杯,瓶,罐,桶,缸
Cách viết chữ 啤酒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “啤酒”
熟啤酒
shú pí jiǔ
bia tiệt trùng
鲜啤酒
xiān pí jiǔ
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
啤酒厂
pí jiǔ chǎng
nhà máy bia
啤酒节
pí jiǔ jié
Lễ hội Bia
啤酒肚
pí jiǔ dù
bụng bia
啤酒花
pí jiǔ huā
hoa bia
生啤酒
shēng pí jiǔ
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
精酿啤酒
jīng niàng pí jiǔ
bia thủ công
无醇啤酒
wú chún pí jiǔ
bia ít cồn; bia không cồn (thường là 0.5% ABV trở xuống)
鲁特啤酒
lǔ tè pí jiǔ
bia gốc; bia rễ cây
燕京啤酒
Yān jīng pí jiǔ
bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)
百威啤酒
Bǎi wēi pí jiǔ
bia Budweiser
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →