西
Xī
Âm Hán Việt: tây
HSK 1
西 nghĩa là: phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙; tiếng Tây Ban Nha
Cách viết chữ 西
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “西”
东西
dōng xī
đông và tây
东西
dōng xi
đồ vật; thứ; người; lượng từ: 个, 件
西部
xī bù
phần phía tây
西方
Xī fāng
phương Tây; các nước phương Tây
西装
xī zhuāng
bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; Lượng từ 套
西南
xī nán
tây nam
西北
Xī běi
Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
西北
xī běi
tây bắc
西瓜
xī guā
dưa hấu; Lượng từ 颗,个
西红柿
xī hóng shì
cà chua; Lượng từ 只
西边
xī biān
phía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của
西班牙语
Xī bān yá yǔ
ngôn ngữ Tây Ban Nha
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →