西方
Xī fāng
Âm Hán Việt: tây phương
HSK 2
西方 nghĩa là: phương Tây; các nước phương Tây
Cách viết chữ 西方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “西方”
西方人
Xī fāng rén
người phương Tây; Người Occidental
西方狍
xī fāng páo
nai sừng tấm; capreolus capreolus
东西方
dōng xī fāng
đông và tây; từ đông sang tây
西方松鸡
xī fāng sōng jī
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
西方滨鹬
xī fāng bīn yù
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
西方秧鸡
xī fāng yāng jī
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
东西方文化
dōng xī fāng wén huà
văn hóa Đông Tây
西方极乐世界
xī fāng jí lè shì jiè
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
西方马脑炎病毒
xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú
virus viêm não ngựa Tây phương
东方不亮西方亮
dōng fāng bù liàng xī fāng liàng
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →