西装
Phồn thể: 西裝
xī zhuāng
Âm Hán Việt: tây trang
HSK 5
西装 nghĩa là: bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; Lượng từ 套
Cách viết chữ 西装
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “西装”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →