东西
Phồn thể: 東西
dōng xī
Âm Hán Việt: đông tây
HSK 1
东西 nghĩa là: đông và tây
Cách viết chữ 东西
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “东西”
东西周
Dōng Xī Zhōu
Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
东西宽
dōng xī kuān
khoảng cách đông-tây
东西德
Dōng Xī Dé
Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
东西方
dōng xī fāng
đông và tây; từ đông sang tây
东西湖
Dōng xī hú
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武汉市, tỉnh Hồ Bắc
买东西
mǎi dōng xi
đi mua sắm
坏东西
huài dōng xi
đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ
老东西
lǎo dōng xi
(xúc phạm) lão khùng; thằng già
东西半球
dōng xī bàn qiú
bán cầu Đông và Tây
东西南北
dōng xī nán běi
đông tây nam bắc
东西湖区
Dōng xī hú qū
quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武汉市, tỉnh Hồ Bắc
两样东西
liǎng yàng dōng xi
hai thứ khác nhau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.