自
zì
Âm Hán Việt: tự
HSK 4
自 nghĩa là: (dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
Cách viết chữ 自
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自”
自己
zì jǐ
bản thân; tự mình
来自
lái zì
đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
自然
zì rán
tự nhiên; một cách tự nhiên
自由
zì yóu
tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; Lượng từ 种
自我
zì wǒ
tự-; cái tôi (tâm lý học)
自从
zì cóng
kể từ khi; từ khi
亲自
qīn zì
đích thân; tự mình; bản thân
自动
zì dòng
tự động; tự nguyện
自信
zì xìn
có tự tin; tự tin
自杀
zì shā
tự giết mình; tự sát; tự tử
各自
gè zì
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
自行车
zì xíng chē
xe đạp; Lượng từ 辆
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →