自己
zì jǐ
Âm Hán Việt: tự kỷ
HSK 2
自己 nghĩa là: bản thân; tự mình
Cách viết chữ 自己
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自己”
做自己
zuò zì jǐ
là chính mình
自己人
zì jǐ rén
người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
威福自己
wēi fú zì jǐ
lạm quyền (thành ngữ)
自己动手
zì jǐ dòng shǒu
tự mình làm; tự phục vụ
回家吃自己
huí jiā chī zì jǐ
(thông tục) (Đài Loan) bị sa thải; bị đuổi việc
搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn
Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).
搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo
tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông
金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō
không đâu bằng nhà (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →