自由
zì yóu
Âm Hán Việt: tự do
HSK 2
自由 nghĩa là: tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; Lượng từ 种
Cách viết chữ 自由
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自由”
自由自在
zì yóu zì zài
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
自由刑
zì yóu xíng
(luật) tước đoạt tự do
自由化
zì yóu huà
tự do hóa; giải phóng (khỏi cái gì đó)
自由城
Zì yóu chéng
Freetown, thủ đô của Sierra Leone (Đài Loan)
自由基
zì yóu jī
gốc tự do
自由市
Zì yóu shì
Libreville, thủ đô của Gabon (Đài Loan)
自由度
zì yóu dù
(số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê)
自由式
zì yóu shì
tự do (trong thể thao, có thể là bơi tự do, trượt tuyết tự do, v.v.)
自由泳
zì yóu yǒng
bơi tự do
自由派
zì yóu pài
tự do phái
自由港
zì yóu gǎng
cảng tự do
自由焓
zì yóu hán
enthalpy tự do (nhiệt động lực học); năng lượng tự do Gibbs
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →