自然
zì rán
Âm Hán Việt: tự nhiên
HSK 3
自然 nghĩa là: tự nhiên; một cách tự nhiên
Cách viết chữ 自然
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “自然”
大自然
dà zì rán
thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
自然而然
zì rán ér rán
một cách không chủ ý; tự động
顺其自然
shùn qí zì rán
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
自然界
zì rán jiè
thiên nhiên; thế giới tự nhiên
自然人
zì rán rén
cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人
自然史
zì rán shǐ
lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)
自然层
zì rán céng
tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
自然卷
zì rán juǎn
tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
自然数
zì rán shù
số tự nhiên
自然段
zì rán duàn
đoạn văn
自然法
zì rán fǎ
luật tự nhiên
自然醒
zì rán xǐng
thức dậy tự nhiên (không cần báo thức)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →