电
Phồn thể: 電
diàn
Âm Hán Việt: điện
HSK 1
电 nghĩa là: sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v.
Cách viết chữ 电
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “电”
电话
diàn huà
điện thoại; Lượng từ 部; cuộc gọi điện thoại; Lượng từ 通; số điện thoại
电影
diàn yǐng
phim; điện ảnh; Lượng từ 部,片,幕,场
电视
diàn shì
truyền hình; TV; Lượng từ 台,部
电脑
diàn nǎo
máy tính; Lượng từ 台
打电话
dǎ diàn huà
gọi điện thoại
电力
diàn lì
năng lượng điện; điện
电梯
diàn tī
thang máy; thang cuốn; Lượng từ 台,部
电视台
diàn shì tái
đài truyền hình; Lượng từ 个
电池
diàn chí
pin, ắc quy; Lượng từ 节,组
电视剧
diàn shì jù
phim truyền hình; phim bộ; Lượng từ 部
电台
diàn tái
máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; Lượng từ 个,家
电源
diàn yuán
nguồn điện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →