电脑
Phồn thể: 電腦
diàn nǎo
Âm Hán Việt: điện não
HSK 1
电脑 nghĩa là: máy tính; Lượng từ 台
Cách viết chữ 电脑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “电脑”
电脑网
diàn nǎo wǎng
mạng máy tính; Internet
微电脑
wēi diàn nǎo
máy vi tính
电脑病毒
diàn nǎo bìng dú
virus máy tính
电脑系统
diàn nǎo xì tǒng
hệ thống máy tính
电脑网路
diàn nǎo wǎng lù
mạng máy tính
电脑绘图
diàn nǎo huì tú
đồ họa máy tính
电脑语言
diàn nǎo yǔ yán
ngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính
电脑软件
diàn nǎo ruǎn jiàn
phần mềm máy tính
掌上电脑
zhǎng shàng diàn nǎo
máy tính cầm tay; PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân); Pocket PC
个人电脑
gè rén diàn nǎo
máy tính cá nhân; PC
掌握电脑
zhǎng wò diàn nǎo
PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân
台式电脑
tái shì diàn nǎo
máy tính để bàn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →