来
Phồn thể: 來
lái
Âm Hán Việt: lai
HSK 1
来 nghĩa là: đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来); từ khi (như trong 自古以来); trong (khoảng thời gian đã qua); (tiền tố) ... sắp tới; ... tiếp theo (như trong 来世); (giữa hai động từ) để; (sau số tròn) khoảng; chỉ khả năng sau 得, như trong 谈得来, hoặc chỉ không khả năng sau 不, như trong 吃不来)
Cách viết chữ 来
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “来”
起来
qǐ lai
đứng lên; thức dậy; cũng đọc là
起来
qi lai
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站); chỉ sự hoàn thành; (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看) biểu đạt đánh giá sơ bộ; cũng đọc là
出来
chū lái
đi ra; xuất hiện; phát sinh
出来
chu lai
(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
回来
huí lai
trở về; quay lại
下来
xià lai
đi xuống; (thành tố động tác hoàn thành); (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng); (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại); được thu hoạch (hoa màu); kết thúc (một giai đoạn thời gian); đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
来自
lái zì
đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
带来
dài lái
mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
过来
guò lái
đến; quản lý; xử lý; có thể chăm sóc được
过来
guò lai
xem 过来
未来
wèi lái
tương lai; ngày mai; Lượng từ 个; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý
看来
kàn lai
hình như; có vẻ rằng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.