来
Phồn thể: 來
lái
Âm Hán Việt: lai
HSK 1
来 nghĩa là: đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来); từ khi (như trong 自古以来); trong (khoảng thời gian đã qua); (tiền tố) ... sắp tới; ... tiếp theo (như trong 来世); (giữa hai động từ) để; (sau số tròn) khoảng; chỉ khả năng sau 得, như trong 谈得来, hoặc chỉ không khả năng sau 不, như trong 吃不来)

Cách viết chữ 来

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “来”

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ