起来
Phồn thể: 起來
qǐ lai
Âm Hán Việt: khởi lai
HSK 1
起来 nghĩa là: đứng lên; thức dậy; cũng đọc là
Cách viết chữ 起来
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “起来”
看起来
kàn qǐ lai
hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
站起来
zhàn qǐ lai
đứng lên
拼起来
pīn qi lai
ghép lại
铆起来
mǎo qǐ lai
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
想起来
xiǎng qi lai
nhớ ra; nhớ lại
好起来
hǎo qǐ lai
trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
算起来
suàn qǐ lái
tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ
听起来
tīng qi lai
nghe có vẻ như
马尾穿豆腐,提不起来
mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提)
全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai
Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!; Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →