回来
Phồn thể: 回來
huí lai
Âm Hán Việt: hồi lai
HSK 1
回来 nghĩa là: trở về; quay lại
Cách viết chữ 回来
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “回来”
赚回来
zhuàn huí lai
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
话说回来
huà shuō huí lai
(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở khía cạnh khác
来回来去
lái huí lái qù
lặp đi lặp lại; qua lại không ngừng
话又说回来
huà yòu shuō huí lai
(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
来回来去地
lái huí lái qù de
tới lui không ngừng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →