未来
Phồn thể: 未來
wèi lái
Âm Hán Việt: vị lai
HSK 4
未来 nghĩa là: tương lai; ngày mai; Lượng từ 个; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý
Cách viết chữ 未来
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “未来”
未来学
wèi lái xué
nghiên cứu tương lai
未来式
wèi lái shì
thì tương lai
未来派
Wèi lái pài
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
未来主义
Wèi lái zhǔ yì
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
未来业绩
wèi lái yè jì
lợi nhuận tương lai (của đầu tư)
飞出个未来
Fēi chū ge Wèi lái
Futurama (loạt phim hoạt hình Mỹ, 1999-)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →