时
Phồn thể: 旹
shí
Âm Hán Việt: thì
HSK 3
时 nghĩa là: biến thể cũ của 时
Cách viết chữ 时
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “时”
时候
shí hou
thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc; giai đoạn
时间
shí jiān
(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
小时
xiǎo shí
giờ; lượng từ: 个
当时
dāng shí
lúc đó; vào thời điểm đó; trong khi
当时
dàng shí
ngay lập tức; ngay
同时
tóng shí
đồng thời; cùng lúc
时代
Shí dài
Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
时代
shí dài
thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); Lượng từ 个
有时
yǒu shí
đôi khi; thỉnh thoảng
时刻
shí kè
thời gian; thời điểm; khoảnh khắc; giai đoạn thời gian; Lượng từ 个,段; liên tục; luôn luôn
有时候
yǒu shí hou
đôi khi
时尚
shí shàng
thời trang; mốt; hợp thời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →