时代
Phồn thể: 時代
Shí dài
Âm Hán Việt: thì đại
HSK 3
时代 nghĩa là: Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
Cách viết chữ 时代
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “时代”
划时代
huà shí dài
mang tính thời đại
同时代
tóng shí dài
đương đại
旧时代
jiù shí dài
thời xưa; ngày xưa
时代曲
shí dài qǔ
nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây
新时代
xīn shí dài
thời đại mới
战国时代
Zhàn guó Shí dài
thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
奈良时代
Nài liáng Shí dài
Thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản
信息时代
xìn xī shí dài
thời đại thông tin
平安时代
Píng ān shí dài
thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
石器时代
Shí qì Shí dài
Thời đại Đồ đá
春秋时代
Chūn qiū Shí dài
Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
六朝时代
Liù Cháo Shí dài
thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →