常
Cháng
Âm Hán Việt: thường
HSK 1
常 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 常
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “常”
非常
fēi cháng
rất; thực sự; khác thường; phi thường
正常
zhèng cháng
bình thường; thông thường
经常
jīng cháng
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
通常
tōng cháng
thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
异常
yì cháng
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
常常
cháng cháng
thường xuyên; thường
平常
píng cháng
bình thường; phổ biến; thường thường; thông thường
常规
cháng guī
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
日常
rì cháng
hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
常见
cháng jiàn
thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
寻常
xún cháng
thông thường; phổ biến; bình thường
时常
shí cháng
thường xuyên; thường hay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →