常见
Phồn thể: 常見
cháng jiàn
Âm Hán Việt: thường kiến
HSK 2
常见 nghĩa là: thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
Cách viết chữ 常见
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “常见”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →