正常
zhèng cháng
Âm Hán Việt: chính thường
HSK 2
正常 nghĩa là: bình thường; thông thường
Cách viết chữ 正常
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “正常”
不正常
bù zhèng cháng
bất thường
非正常
fēi zhèng cháng
bất thường; không đều
正常化
zhèng cháng huà
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
正常工作
zhèng cháng gōng zuò
hoạt động bình thường; chức năng đúng
正常成本
zhèng cháng chéng běn
chi phí bình thường (kế toán)
正常菌群
zhèng cháng jūn qún
hệ vi sinh; hệ vi khuẩn
不正常状况
bù zhèng cháng zhuàng kuàng
trạng thái bất thường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →