和
Phồn thể: 咊
hé
Âm Hán Việt: hòa
HSK 1
和 nghĩa là: biến thể cũ của 和
Cách viết chữ 和
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “和”
和平
Hé píng
Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh; Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县, Đài Loan
和平
hé píng
hòa bình
和谐
hé xié
hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt
温和
wēn hé
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
温和
wēn huo
ôn hòa
和尚
hé shang
nhà sư Phật giáo
暖和
nuǎn huo
ấm; ấm áp
和解
hé jiě
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
平和
Píng hé
huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州, Phúc Kiến
平和
píng hé
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải; điềm tĩnh
柔和
róu hé
dịu dàng; mềm mại
缓和
huǎn hé
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.