和平
Hé píng
Âm Hán Việt: hòa bình
HSK 3
和平 nghĩa là: Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh; Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县, Đài Loan
Cách viết chữ 和平
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “和平”
和平共处
hé píng gòng chǔ
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
和平区
Hé píng qū
quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
和平县
Hé píng xiàn
huyện Heping ở Heyuan 河源, Quảng Đông
和平乡
Hé píng Xiāng
hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 台中县, Đài Loan
和平里
Hé píng lǐ
khu phố Hepingli ở Bắc Kinh
和平队
Hé píng duì
Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)
和平鸟
hé píng niǎo
(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)
和平鸽
hé píng gē
chim bồ câu hòa bình
永久和平
yǒng jiǔ hé píng
hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững
和平主义
hé píng zhǔ yì
chủ nghĩa hòa bình
和平会谈
hé píng huì tán
đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
和平条约
hé píng tiáo yuē
hiệp ước hòa bình
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →