和解
hé jiě
Âm Hán Việt: hòa giải
HSK 7-9
和解 nghĩa là: giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
Cách viết chữ 和解
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “和解”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →