剧
Phồn thể: 劇
jù
Âm Hán Việt: kịch
HSK 6
剧 nghĩa là: tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính; nghiêm trọng
Cách viết chữ 剧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “剧”
悲剧
bēi jù
bi kịch; Lượng từ 出
电视剧
diàn shì jù
phim truyền hình; phim bộ; Lượng từ 部
剧本
jù běn
kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
戏剧
xì jù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch
喜剧
xǐ jù
hài kịch; Lượng từ 部,出
剧院
jù yuàn
rạp hát; Lượng từ 家, 座
剧情
jù qíng
cốt truyện; tình tiết; phim chính kịch (thể loại)
编剧
biān jù
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
剧组
jù zǔ
dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất
剧场
jù chǎng
rạp hát; Lượng từ 个
剧烈
jù liè
dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
歌剧
gē jù
nhạc kịch phương Tây; Lượng từ 场,出
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →